
TÍNH NĂNG CỐT LÕI
SIKAGROUT®-320 VN
SikaGrout®-320 VN là vữa xi măng trộn sẵn với cốt liệu chọn lọc, chỉ cần thêm nước theo đúng tỷ lệ để đạt hỗn hợp tự chảy, đồng nhất. Khác với dòng SikaGrout®-3200/3200 CN chuyên biệt cho tháp điện gió, SikaGrout®-320 VN được thiết kế như vữa rót kết cấu đa dụng — không mang chứng nhận kháng mỏi nhưng bù lại có phổ ứng dụng rộng hơn nhiều: từ bệ máy, tấm đệm cấu kiện đúc sẵn đến neo cốt thép và sửa chữa bảo vệ thụ động bê tông.
✓ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- ▸ Không chứa Clo — không gây rò rỉ hoặc ăn mòn kim loại tiếp xúc
- ▸ Cường độ sớm cao: ≥32 N/mm² sau 1 ngày, cho phép chịu tải và tiết giảm chi phí dừng hoạt động
- ▸ Cường độ sau cùng ≥90 N/mm² sau 28 ngày (TCVN 9204:2012)
- ▸ Giãn nở được kiểm soát, độ ổn định thể tích tốt, không độc hại/không ăn mòn
- ▸ Trộn sẵn, chỉ cần thêm nước — dễ triển khai tại công trường, hiệu quả kinh tế
TÍNH NĂNG KHÔNG CÓ
(tránh hiểu sai)
- ✗ KHÔNG mang chứng nhận kháng mỏi — không phải vữa chuyên dụng cho tháp điện gió dù tên gọi gần giống “SikaGrout®-3200”
- ✗ Không có chứng nhận CE EN 1504-6 hay GB/T 50448-2015
- ✗ Không phải vữa thi công dưới nước
Dành cho nhà thầu/tư vấn cần vữa rót kết cấu đa dụng, chi phí hợp lý cho bệ máy, neo cốt thép, tấm đệm cấu kiện đúc sẵn dân dụng và công nghiệp — không phải lựa chọn cho hạng mục yêu cầu hồ sơ chứng nhận kháng mỏi.
DÙNG CHO & KHÔNG KHUYẾN CÁO
✓ DÙNG CHO
- ▸ Bệ máy, móng máy công nghiệp
- ▸ Tấm đệm, khe nối, mối nối cấu kiện bê tông đúc sẵn
- ▸ Neo cốt thép thi công sau, dưới bản đế cột chịu lực
- ▸ Lấp đầy hốc, khoảng trống, bịt kín xung quanh lỗ xuyên
- ▸ Bảo vệ, sửa chữa và phục hồi thụ động cấu kiện bê tông
✗ KHÔNG KHUYẾN CÁO
- ✗ Móng tháp điện gió cần chứng nhận kháng mỏi (dùng SikaGrout®-3200/3200 CN)
- ✗ Không dùng đầm rung khi thi công
- ✗ Nhiệt độ môi trường/bề mặt ngoài khoảng +5°C ~ +35°C
- ✗ Bề mặt chưa được làm ẩm bão hòa trước khi rót
TECHNICAL DATA SHEET
THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Đóng gói | 25 kg / bao | — |
| Ngoại quan / Màu sắc | Bột màu xám | — |
| Khối lượng thể tích (bột) | ~1.6 kg/l | — |
| Khối lượng thể tích vữa tươi | ~2.3 kg/l | — |
| Cường độ nén 1 / 3 / 7 / 28 ngày | ≥32 / ≥45 / ≥68 / ≥90 N/mm² | TCVN 9204:2012 |
| Tỷ lệ trộn nước | ~11.5% (2.875 lít nước / bao 25kg) | — |
| Hiệu suất / Sản lượng | 25kg bột ≈ 12.1 lít vữa tươi | — |
| Độ chảy — ban đầu / sau 30 phút | ≥200mm / ≥180mm | TCVN 9204:2012 |
| Nhiệt độ môi trường / bề mặt | +5°C đến +35°C | — |
| Thời gian thi công | ~60 phút ở +20°C | — |
| Hạn sử dụng | Tối thiểu 6 tháng, bao bì nguyên vẹn | — |
| Điều kiện lưu trữ | Nơi khô ráo, thoáng mát, có bóng râm | — |
HẠNG MỤC ĐÃ TRIỂN KHAI
BỆ MÁY & CẤU KIỆN ĐÚC SẴN




HƯỚNG DẪN THI CÔNG
& LƯU Ý QUAN TRỌNG



CHUẨN BỊ BỀ MẶT & VÁN KHUÔN
Bê tông sạch, loại bỏ phần tách lớp/yếu/hư hỏng. Ván khuôn chắc chắn, quét chất tháo khuôn, bịt kín tránh rò nước; tạo hộp/phễu rót 150-200mm cho thi công thủ công.
TRỘN
Máy trộn cánh khuấy 200-500 vòng/phút hoặc máy trộn vữa. Trộn liên tục tối thiểu 3 phút đến khi đồng nhất, không vón cục, không thêm quá lượng nước quy định.
LÀM ẨM BÃO HOÀ
Bão hoà bề mặt bê tông bằng nước sạch, tốt nhất 12 giờ trước khi thi công. Loại bỏ nước đọng, bề mặt cuối cần đậm màu (bão hòa) và không đọng nước.
THI CÔNG & BẢO DƯỠNG
Thi công nhanh sau trộn để tận dụng đặc tính giãn nở. Với mẻ lớn dùng bơm chuyên dụng. Bảo dưỡng ngay bằng hợp chất bảo dưỡng/bao bố ẩm/nylon.
Trời nóng: lưu trữ nơi mát, dùng nước lạnh để kiểm soát phản ứng toả nhiệt, giảm nứt. Bảo quản đúng cách hạn sử dụng tối thiểu 6 tháng.
Không dùng đầm rung. Không thêm nước khi hoàn thiện bề mặt (gây phai màu, nứt). Chỉ đổ/bơm từ một phía. Tránh để lộ bề mặt khi trời mưa và trước khi ninh kết xong.
SO SÁNH & KHUYẾN NGHỊ
CHỌN ĐÚNG SẢN PHẨM TRONG DÒNG SIKAGROUT®-320 VN / 3200
⚠ Lưu ý phân biệt tên gọi: “SikaGrout®-320 VN” (không có số 0 thứ ba) là vữa rót không co ngót đa dụng, KHÔNG có chứng nhận kháng mỏi và KHÔNG chuyên dùng cho móng tuabin gió. “SikaGrout®-3200” / “SikaGrout®-3200 CN” mới là dòng chuyên dụng cho tháp điện gió có chứng nhận kháng mỏi — hai tên gọi rất dễ nhầm lẫn khi đọc nhanh, cần kiểm tra kỹ mã sản phẩm trên đơn hàng/BoQ.
| Sản phẩm | Tiêu chuẩn | Cường độ 28 ngày | Kháng mỏi | Ứng dụng chính | Link |
|---|---|---|---|---|---|
| SikaGrout®-320 VN ⭐ | TCVN 9204:2012 | ≥90 N/mm² | ✗ Không có | Vữa rót đa dụng: bệ máy, neo cốt thép, tấm đệm, sửa chữa bê tông | — |
| SikaGrout®-3200 | EN 1504-6 (CE) | ~90 MPa (EN 12190) | ✓ DAfStb/MPA Hannover | Tháp điện gió onshore — thị trường chuẩn EU/quốc tế | Xem → |
| SikaGrout®-3200 CN | GB/T 50448-2015 | ≥100 N/mm² | ✓ Applus + MPA Hannover | Tháp điện gió onshore — dự án theo tiêu chuẩn Trung Quốc | Xem → |
| SikaGrout® GP | — | Xem TDS riêng | ✗ Không có | Bệ máy & kết cấu công nghiệp cường độ cao | Xem → |
*Thanh biểu diễn tỷ lệ tương đối cường độ nén 28 ngày theo TDS gốc của từng sản phẩm. Ba tiêu chuẩn thử nghiệm (TCVN 9204:2012, EN 12190, GB/T 50448-2015) có phương pháp mẫu/điều kiện khác nhau — số liệu không hoàn toàn tương đương 1:1. Cường độ của SikaGrout®-320 VN gần tương đương hai dòng chuyên điện gió, nhưng khác biệt then chốt nằm ở chứng nhận kháng mỏi — yếu tố bắt buộc cho móng tuabin gió mà SikaGrout®-320 VN không có.
KHUYẾN NGHỊ CHỌN THEO TÌNH HUỐNG
- ▸ Nếu là bệ máy, neo cốt thép, tấm đệm cấu kiện đúc sẵn — không phải móng tuabin gió: → Dùng SikaGrout®-320 VN
- ▸ Nếu là móng tháp điện gió cần hồ sơ chứng nhận kháng mỏi CE: → Dùng SikaGrout®-3200
- ▸ Nếu là móng tháp điện gió theo tiêu chuẩn GB/T (EPC Trung Quốc): → Dùng SikaGrout®-3200 CN
- ▸ Nếu cần vữa rót cường độ siêu cao cho bệ máy công nghiệp nặng: → Tham khảo SikaGrout® GP hoặc SikaGrout®-950
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TỪ NHÀ THẦU & KỸ SƯ
SikaGrout®-3200 CNChuyên tháp điện gió, chứng nhận kháng mỏi GB/T 50448-2015→
CẦN TƯ VẤN
SIKAGROUT®-320 VN?
Cung cấp thông tin hạng mục, khối lượng cần rót hoặc BoQ — kỹ sư Hoá chất PT sẽ tư vấn và báo giá trong 2 giờ làm việc.




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.