VỮA SỬA CHỮA KẾT CẤU // XI MĂNG BỀN SUNFAT
SIKA MONOTOP®-3400 ABRAROC
Chịu mài mòn thủy lực rất cao · Cống, đập, cảng, sàn tải nặng
Sika MonoTop®-3400 Abraroc (trước đây gọi là Sika® Abraroc® SR) là vữa sửa chữa kết cấu 1 thành phần, thi công tay hoặc phun khô, với khả năng chịu mài mòn thủy lực tương đương đá granite. Được thiết kế cho các kết cấu chịu dòng chảy mạnh, hạt rắn cuốn theo hoặc tải trọng cơ học lớn.
EN 13892-3 A6
TÍNH NĂNG CỐT LÕI
SIKA MONOTOP®-3400 ABRAROC
Chỉ số kháng mài mòn theo phương pháp Böhme (EN 13892-3) đạt phân loại A6 — cùng nhóm với vật liệu tự nhiên bền nhất trong hệ phân loại châu Âu cho vữa lát/sàn công nghiệp. Chỉ số kháng mài mòn ướt (CNR) của MonoTop®-3400 Abraroc đạt 0.5–0.6 sau 28 ngày, so với granite 0.35–0.8 và kính (mẫu đối chứng) = 1 — nghĩa là vật liệu có độ mài mòn tương đương hoặc tốt hơn đá granite tự nhiên trong điều kiện dòng chảy có hạt rắn cuốn theo.
✓ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- ▸ Chịu mài mòn thủy lực rất cao, tương đương đá granite (chỉ số CNR 0.5–0.6)
- ▸ Kháng nước biển và điều kiện nước xâm thực (pH > 4)
- ▸ Thi công dày đến 50mm một lớp, cả đứng và ngang
- ▸ Thi công tay hoặc phun khô (dry spray) tùy khối lượng
- ▸ Đạt EN 1504-3 Class R4 — mức sửa chữa kết cấu cao nhất
TÍNH NĂNG KHÔNG CÓ
(tránh hiểu sai)
- ✗ KHÔNG phải vữa láng mỏng hoàn thiện (độ dày tối thiểu 10mm, không như MonoTop®-3020)
- ✗ KHÔNG tự bảo vệ cốt thép — cần lớp primer chống ăn mòn riêng khi có thép lộ
- ✗ KHÔNG thi công dưới +5°C hoặc trên +30°C
Dùng cho công trình hạ tầng thủy lợi, cảng biển, hệ thống thoát nước đô thị và sàn công nghiệp chịu ma sát/va đập mạnh — không phải sản phẩm phổ thông cho sửa chữa dân dụng nhỏ lẻ.
DÙNG CHO & KHÔNG KHUYẾN CÁO
✓ DÙNG CHO
- ▸ Cống thoát nước, trạm xử lý nước thải
- ▸ Đập, công trình hàng hải, cảng biển
- ▸ Sàn công nghiệp chịu tải nặng, kho bãi, silo
- ▸ Sửa chữa kết cấu bê tông bong tróc, hư hỏng theo Principle 3/4/7 EN 1504-9
- ▸ Môi trường XC1-XC4, XD1-XD3, XS1-XS3, XF1-XF4, XA1-XA3 (EN 206)
✗ KHÔNG KHUYẾN CÁO
- ✗ Lớp hoàn thiện mỏng dưới 10mm
- ✗ Thi công dưới nắng gắt hoặc gió mạnh trực tiếp
- ✗ Thêm nước trong quá trình hoàn thiện bề mặt
- ✗ Thi công khi nhiệt độ dưới +5°C
TECHNICAL DATA SHEET
THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Gốc sản phẩm | Xi măng bền sunfat, sợi, cốt liệu chịu mài mòn | — |
| Đóng gói | Bao 25 kg | — |
| Kháng mài mòn Böhme | < 6 cm³/50cm², phân loại A6 | EN 13892-3 |
| Kích thước hạt tối đa | Dmax: 2.6 mm | — |
| Tỷ lệ trộn nước | 2.75 lít / bao 25kg | — |
| Định mức | ~21 kg bột/m²/cm dày | — |
| Chiều dày lớp | Tối thiểu 10mm / tối đa 50mm | — |
| Hàm lượng ion clorua hòa tan | ≤ 0.05% | EN 1015-17 |
| Nhiệt độ thi công | +5°C ~ +30°C | — |
| Phản ứng với lửa | Class A1 | EN 13501-1 |
EN 13813
HẠNG MỤC PHÙ HỢP
VALIDATED APPLICATIONS
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
& LƯU Ý QUAN TRỌNG
CHUẨN BỊ BỀ MẶT & THÉP
Loại bỏ bê tông yếu, bong tróc bằng dụng cụ cơ khí hoặc phun nước áp lực cao. Cốt thép rỉ sét làm sạch đến Sa 2 bằng phun bi hoặc phun nước áp lực cao.
LỚP BẢO VỆ CỐT THÉP
Nếu có cốt thép lộ, phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn MonoTop®-910 N hoặc SikaTop® Armatec®-110 EpoCem® trước khi trám vữa.
TRỘN & THI CÔNG
Tay: trộn máy khuấy tốc độ thấp hoặc máy cưỡng bức. Phun khô: kiểm soát nước tại đầu phun. Pre-wet bề mặt tối thiểu 2 giờ trước khi thi công.
HOÀN THIỆN & BẢO DƯỠNG
Sau 1 giờ, xoa mặt bằng bọt biển ẩm hoặc bay để tạo bề mặt mịn. Bảo dưỡng bằng hợp chất curing, geotextile ẩm hoặc màng nilon ngay lập tức.
Lưu kho +5°C~+35°C, nơi khô ráo, bao bì kín nguyên vẹn. Hạn dùng 12 tháng. Tài liệu an toàn hoá chất liên hệ Zalo tư vấn.
Không thêm nước khi hoàn thiện bề mặt (gây biến màu, nứt). Bảo vệ khỏi sương giá. Thời gian chờ tối thiểu 24 giờ ở 20°C trước khi thi công lớp phủ tiếp theo.
SO SÁNH & KHUYẾN NGHỊ
CHỌN ĐÚNG VỮA SỬA CHỮA KẾT CẤU MONOTOP
| Sản phẩm | Class EN 1504-3 | Chiều dày | Đặc trưng | Link |
|---|---|---|---|---|
| MonoTop®-3400 Abraroc ⭐ | R4 | 10–50mm | Chịu mài mòn thủy lực A6 | — |
| MonoTop®-3020 | R3/R2/R1 | 1–5mm | Láng phẳng, hoàn thiện | Xem → |
| MonoTop®-4012 AE | R4 | Theo TDS riêng | Cường độ cao, đại trà hơn | Xem → |
| MonoTop®-3180 SA | Bedding mortar | 10–30mm | Vữa gối cấu kiện đúc sẵn | Xem → |
*Số liệu kháng mài mòn/cường độ lấy từ TDS chính thức từng sản phẩm; MonoTop®-4012 AE chưa được fetch TDS riêng trong bài này nên chỉ mang tính định vị tương đối, cần xác nhận số liệu cụ thể khi tư vấn kỹ thuật.
KHUYẾN NGHỊ CHỌN THEO TÌNH HUỐNG
- ▸ Kết cấu chịu dòng chảy có hạt rắn cuốn theo (cống, đập, cảng): → Dùng MonoTop®-3400 Abraroc
- ▸ Chỉ cần láng phẳng, trám lỗ rỗng bề mặt: → Dùng MonoTop®-3020
- ▸ Cần vữa gối chính xác cho cấu kiện đúc sẵn: → Dùng MonoTop®-3180 SA
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TỪ NHÀ THẦU & KỸ SƯ
CẦN TƯ VẤN
SIKA MONOTOP®-3400?
Cung cấp thông tin dự án, hạng mục, hồ sơ yêu cầu kỹ thuật hoặc BoQ — kỹ sư Hoá chất PT sẽ tư vấn và báo giá trong 2 giờ làm việc.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.