TÍNH NĂNG CỐT LÕI
SIKA MONOTOP®-1010
Sika MonoTop®-1010 là vữa quét 1 thành phần gốc Portland cement, cement thay thế, bột polymer tái phân tán, cốt liệu chọn lọc và phụ gia — sử dụng làm lớp lót kết nối trong hệ thống sửa chữa bê tông và làm lớp phủ chống ăn mòn bảo vệ cốt thép lộ ra sau khi đục phá vùng bê tông hư hỏng. Chứa vật liệu tái chế, giúp giảm dấu chân carbon so với vữa tương đương thông thường — phù hợp yêu cầu chứng chỉ công trình xanh LEED v4.
✓ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- ▸ Chứa vật liệu tái chế — giảm carbon footprint, đạt LEED v4 MRc2
- ▸ Dùng cho cả 2 mục đích: hồ kết nối và bảo vệ cốt thép chống ăn mòn
- ▸ Bám dính tốt lên bê tông và thép, kháng thấm nước và ion clorua
- ▸ Thi công bằng cọ, con lăn hoặc phun ướt
- ▸ Đạt chuẩn EN 1504-7 — sản phẩm bảo vệ ăn mòn cốt thép (CE Marking)
TÍNH NĂNG KHÔNG CÓ
(tránh hiểu sai)
- ✗ Không phải vữa sửa chữa chịu lực — chỉ là lớp lót mỏng
- ✗ Không phải lớp hoàn thiện bề mặt cuối cùng
- ✗ Chỉ dành cho thợ có kinh nghiệm (“may only be used by experienced professionals” — TDS)
Bước lớp lót trong quy trình 3 lớp: MonoTop®-1010 (kết nối/chống rỉ) → vữa sửa chữa cấu trúc (MonoTop® HSF/4012/R) → lớp hoàn thiện (SikaRefit®-2000/FC). Không thay thế được vữa sửa chữa chính.
DÙNG CHO & KHÔNG KHUYẾN CÁO
✓ DÙNG CHO
- ▸ Lớp kết nối trước khi thi công vữa sửa chữa SikaMonoTop®
- ▸ Bảo vệ chống ăn mòn cốt thép lộ ra sau đục phá bê tông
- ▸ Kiểm soát vùng anodic (Principle 11, method 11.1 của EN 1504-9)
- ▸ Nội thất và ngoại thất
- ▸ Thi công bằng cọ hoặc phun ướt cho diện tích lớn
✗ KHÔNG KHUYẾN CÁO
- ✗ Dùng làm vữa sửa chữa cấu trúc chịu lực
- ✗ Để khô trước khi thi công vữa sửa chữa lên trên (với lớp kết nối)
- ✗ Thi công dưới nắng gắt/gió mạnh/mưa trực tiếp
- ✗ Thêm nước vượt tỷ lệ khuyến cáo
TECHNICAL DATA SHEET
THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn / Ghi chú |
|---|---|---|
| Gốc sản phẩm | Xi măng-polymer tái phân tán | 1 thành phần |
| Đóng gói | 25 kg / bao | — |
| Ion clorua hòa tan | ≤ 0.01% | EN 1015-17 |
| Cường độ nén | ~50 MPa (28 ngày) | EN 12190 |
| Cường độ bám dính | ~2.0 MPa (28 ngày) | EN 1542 |
| Cường độ cắt bám dính | Đạt (Pass) | EN 15184 |
| Kháng thấm hơi nước | ~100 µH₂O | — |
| Kháng thấm CO₂ | ~1200 µCO₂ | — |
| Thử nghiệm ăn mòn | Đạt (Pass) | EN 15183 |
| Định mức | Kết nối: 1.5–2.0 kg/m²/mm · Bảo vệ thép: 2.0 kg/m²/mm | Tùy độ nhám & chiều dày |
| Chiều dày lớp | Bảo vệ thép: tối thiểu 2 mm (2 lớp x1mm) | — |
| Tỷ lệ trộn | Cọ: ~5.25L/25kg (21%) · Phun: ~5.0L/25kg (20%) | — |
| Pot life | ~90′ (máy, 20% nước) · ~120′ (tay, 21% nước) | — |
| Nhiệt độ thi công | +5°C đến +30°C | — |
| Hạn sử dụng / Bảo quản | 12 tháng — bao nguyên, +5°C đến +35°C | — |
LEED v4 MRc2
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
& LƯU Ý QUAN TRỌNG
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Với bê tông: loại bỏ hoàn toàn bê tông yếu, bụi, tạp chất. Với thép: làm sạch gỉ sét bằng phun cát/bi hoặc phun nước áp lực cao đạt Sa 2 (ISO 8501-1).
TRỘN VỮA
Đổ nước vào thùng, trộn bằng máy tốc độ thấp (<500 vòng/phút), thêm bột từ từ, trộn tối thiểu 3 phút.
THI CÔNG THEO MỤC ĐÍCH
Lớp kết nối: bão hòa nước bề mặt 2 giờ trước, quét lớp mỏng lấp đầy lỗ rỗng. Bảo vệ thép: quét 2 lớp ~1mm mỗi lớp bằng cọ hoặc phun.
PHỦ VỮA SỬA CHỮA
Với lớp kết nối: thi công vữa sửa chữa “wet on wet” khi lớp 1010 còn ướt. Với bảo vệ thép: đợi khô hoàn toàn trước khi phủ vữa sửa chữa.
Đeo găng, kính bảo hộ. Bảo quản +5°C đến +35°C, bao nguyên, hạn dùng 12 tháng.
Phân biệt rõ 2 cách thi công theo mục đích: lớp kết nối phải phủ vữa sửa chữa ngay khi còn ướt; lớp bảo vệ thép cần khô hoàn toàn trước khi phủ tiếp. Nhầm lẫn 2 quy trình này làm giảm hiệu quả bám dính hoặc bảo vệ ăn mòn.
SO SÁNH & KHUYẾN NGHỊ
HỆ THỐNG SỬA CHỮA SIKAMONOTOP®
| Sản phẩm | Vai trò | Chiều dày | Link |
|---|---|---|---|
| MonoTop®-1010 ⭐ | Kết nối + chống rỉ thép | Quét mỏng / 2mm | — |
| MonoTop®-610 | Kết nối + chống rỉ (bản khác) | Quét mỏng | Xem → |
| MonoTop® HSF | Vữa sửa chữa cường độ cao | 5–60 mm | Xem → |
| MonoTop®-4012 | Vữa sửa chữa R4 (không cần primer) | 6–120 mm | Xem → |
KHUYẾN NGHỊ CHỌN THEO TÌNH HUỐNG
- ▸ Cốt thép lộ ra, có dấu hiệu ăn mòn (rỉ sét): → Quét 2 lớp MonoTop®-1010 trước khi phủ vữa sửa chữa
- ▸ Bề mặt bê tông cũ cần tăng bám dính cho vữa mới: → Quét 1 lớp mỏng MonoTop®-1010 làm hồ kết nối
- ▸ Cần vữa sửa chữa không đòi hỏi primer riêng: → MonoTop®-4012 (theo TDS “does not require a bonding primer”)
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TỪ NHÀ THẦU & KỸ SƯ
CẦN TƯ VẤN
SIKA MONOTOP®-1010?
Cung cấp diện tích cốt thép cần bảo vệ, hạng mục sửa chữa — kỹ sư Hoá chất PT sẽ tư vấn và báo giá trong 2 giờ làm việc.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.