
TÍNH NĂNG CỐT LÕI
KHE CIPEC WP
Khe WP cơ bản không hệ thu nước riêng — nước thoát tự nhiên qua khoảng hở giữa các răng thép.
Màng cao su đàn hồi vòng liên tục suốt chiều dài khe — kín nước tối đa, phù hợp cầu nhạy cảm môi trường.
Profile cao su đàn hồi chèn giữa các cấu kiện kim loại — cân bằng giữa kín nước và chi phí.
Hai tấm thu nước cao su hoặc thép không gỉ với máng xối bên dưới khe — giải pháp cao cấp nhất cho lưu lượng nước lớn.
Khe CIPEC WP là khe công-xôn (cantilever joint) dùng thép thay vì nhôm như khe Wd — lựa chọn cho các dự án cần chuyển vị cực lớn vượt xa khả năng của mọi dòng khe khác trong hệ sinh thái Freyssinet. Cấu kiện thép được cắt oxy độc lập (independent oxy cut saw teeth elements) với thiết kế đơn giản nhưng bền chắc, răng cưa song song vận hành không tạo khoảng hở đảm bảo mặt đường liên tục và giảm tiếng ồn đáng kể. Bu lông dự ứng lực kiểm soát lực căng (tension control bolts) dễ tiếp cận cho phép tháo từng mô-đun 1 m riêng lẻ khi bảo trì mà chỉ cần đóng đúng làn bị ảnh hưởng. Điểm đặc biệt của WP là được sản xuất hoàn toàn theo đơn đặt hàng (manufactured on request) — có thể điều chỉnh thẳng hoặc nghiêng tùy theo hướng chuyển động thực tế của kết cấu chính, và 4 loại hệ thu nước cho phép tùy biến chính xác theo điều kiện thoát nước từng công trình.
✓ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- ▸ Chuyển vị lớn nhất dòng Freyssinet — đến 1.200 mm tiêu chuẩn, đến 1.400 mm theo đơn đặt hàng riêng
- ▸ Bền chắc từ thiết kế đơn giản: cấu kiện thép cắt oxy độc lập, ít điểm hỏng hóc, phù hợp lưu lượng giao thông cực cao
- ▸ Răng cưa song song — không khoảng hở: mặt đường liên tục hoàn hảo, thoải mái tối đa và giảm ồn đáng kể
- ▸ Bảo trì dễ dàng: bu lông dễ tiếp cận, mô-đun 1 m tháo riêng lẻ mà chỉ ảnh hưởng đúng làn xe cần sửa
- ▸ 4 loại hệ thu nước linh hoạt — từ cơ bản đến máng thu nước cao cấp, tùy chỉnh theo yêu cầu dự án
- ▸ Sản xuất theo đơn đặt hàng, thẳng hoặc nghiêng — khớp chính xác với hướng chuyển động thực tế của kết cấu
- ▸ Phù hợp làn đường xe đạp: tấm kim loại thiết kế đặc biệt bổ sung an toàn cho người đi xe đạp qua khe
TÍNH NĂNG KHÔNG CÓ
(tránh hiểu sai)
- ✗ Không phải hàng có sẵn tồn kho — WP luôn sản xuất theo đơn đặt hàng, cần thời gian gia công
- ✗ Chuyển vị dưới 60 mm — dùng WP là lãng phí, các dòng nosing joint kinh tế hơn nhiều
- ✗ Không tự chọn hệ thu nước tùy tiện — cần tư vấn kỹ thuật xác định type phù hợp lưu lượng nước thực tế
- ✗ Không tự thi công — bắt buộc đội kỹ thuật Freyssinet chuyên môn kiểm soát lực căng bu lông
Kỹ sư thiết kế cầu dây văng, cầu treo nhịp siêu lớn · TVTK dự án hạ tầng trọng điểm quốc gia · Ban QLDA cầu vượt biển, cầu nối đảo · Nhà thầu chuyên biệt công trình có chuyển vị cực lớn



DÙNG CHO & KHÔNG KHUYẾN CÁO
✓ DÙNG CHO
- ▸ Cầu dây văng, cầu treo nhịp siêu lớn cần chuyển vị 60–1.200 mm (đến 1.400 mm)
- ▸ Cầu bê tông, thép và hỗn hợp — mọi loại kết cấu chính
- ▸ Cầu bản, cầu cất, cầu quay, cầu vượt kênh đào lớn
- ▸ Đường cao tốc lưu lượng cực lớn cần giảm ồn và mặt đường liên tục
- ▸ Cầu hàn trực tiếp vào sàn thép trực giao (orthotropic deck)
- ▸ Dự án cần thiết kế WP nghiêng theo hướng chuyển động kết cấu chính
- ▸ Cầu có làn đường xe đạp cần bổ sung tấm kim loại an toàn
- ▸ Dự án mới lẫn thay thế khe co giãn cũ đã xuống cấp
✗ KHÔNG KHUYẾN CÁO
- ✗ Chuyển vị dưới 60 mm — lãng phí chi phí, dùng nosing joint (JEP/WR/WRB/WOSd) kinh tế hơn nhiều
- ✗ Chuyển vị 60–320 mm nếu cầu không có lưu lượng cực lớn — khe Wd (nhôm) nhẹ hơn, kinh tế hơn
- ✗ Dự án cần giao hàng nhanh — WP luôn sản xuất theo đơn đặt hàng, cần thời gian gia công dài hơn
- ✗ Không thi công được thiếu đội kỹ thuật kiểm soát lực căng bu lông chuyên môn cao

TECHNICAL DATA SHEET
27 CỠ KHE WP — THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
| Loại | Chuyển Vị | A min–max | B min–max | D min–max | H min |
|---|---|---|---|---|---|
| WP60 | 60 mm | 80–140 | 240–300 | 190–250 | 200 |
| WP80 | 80 mm | 100–180 | 280–360 | 190–270 | 250 |
| WP100 | 100 mm | 120–220 | 340–440 | 230–330 | 250 |
| WP120 | 120 mm | 140–260 | 460–580 | 350–470 | 350 |
| WP160 | 160 mm | 180–340 | 500–660 | 390–550 | 350 |
| WP180 | 180 mm | 200–380 | 520–700 | 410–590 | 350 |
| WP200 | 200 mm | 220–420 | 580–780 | 455–655 | 350 |
| WP250 | 250 mm | 270–520 | 510–760 | 370–620 | 350 |
| WP300 | 300 mm | 320–620 | 590–890 | 410–710 | 350 |
| WP350 | 350 mm | 370–720 | 650–1.000 | 470–820 | 350 |
| Loại | Chuyển Vị | A min–max | B min–max | D min–max | H min |
|---|---|---|---|---|---|
| WP400 | 400 mm | 420–820 | 740–1.140 | 540–940 | 350 |
| WP450 | 450 mm | 470–920 | 810–1.260 | 550–1.000 | 350 |
| WP500 | 500 mm | 520–1.020 | 890–1.390 | 610–1.110 | 350 |
| WP550 | 550 mm | 570–1.120 | 960–1.510 | 670–1.220 | 350 |
| WP600 | 600 mm | 620–1.220 | 1.020–1.620 | 720–1.320 | 350 |
| WP650 | 650 mm | 670–1.320 | 1.140–1.790 | 770–1.420 | 350 |
| WP700 | 700 mm | 720–1.420 | 1.160–1.860 | 820–1.520 | 350 |
| Loại | Chuyển Vị | A min–max | B min–max | D min–max | H min |
|---|---|---|---|---|---|
| WP3 200 | 800 mm | 220–420 | 820–1.020 | 600–800 | 350 |
| WP3 250 | 850 mm | 270–520 | 900–1.150 | 670–920 | 350 |
| WP3 300 | 900 mm | 320–620 | 965–1.265 | 730–1.030 | 350 |
| WP3 350 | 950 mm | 370–720 | 1.045–1.395 | 800–1.150 | 350 |
| WP3 400 | 1.000 mm | 420–820 | 1.200–1.600 | 920–1.320 | 350 |
| WP3 450 | 1.050 mm | 470–920 | 1.265–1.715 | 980–1.430 | 350 |
| WP3 500 | 1.100 mm | 520–1.020 | 1.450–1.950 | 1.120–1.620 | 350 |
| WP3 550 | 1.150 mm | 570–1.120 | 1.560–2.110 | 1.210–1.760 | 350 |
| WP3 600 ⭐ | 1.200 mm | 620–1.220 | 1.685–2.285 | 1.310–1.910 | 350 |
* Kiểu WP3 (Type 3) là biến thể mặt cắt lớn dành riêng cho chuyển vị cực đại 800–1.200 mm. Models đến WP1400 có thể cung cấp theo yêu cầu — liên hệ Freyssinet/Hoá chất PT để đặt hàng riêng.
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại khe | Cantilever Joint (Khe công-xôn) | Theo ETAG 032 |
| Vật liệu cấu kiện | Thép cắt oxy độc lập (independent oxy cut elements) | Răng cưa song song |
| Chiều dài đơn vị | 1.000 mm (1 m) | Lắp nối đầu tạo khe hoàn chỉnh |
| Hệ neo | Bu lông dự ứng lực cường độ cao (high prestressed fasteners) | Dễ tiếp cận khi bảo trì |
| Hệ thu nước | 4 loại — Type 1/2/3/4 | Từ cơ bản đến máng cao cấp |
| Hướng lắp đặt | Thẳng (Straight) hoặc nghiêng (Skew) | Sản xuất theo yêu cầu kết cấu chính |
| Kết cấu áp dụng | Bê tông · Thép · Hỗn hợp | Cầu mới và cải tạo |
| Chứng nhận | ISO 9001 · ISO 14001 · ISO 45001 | Freyssinet FPC Quality Certification |




ISO 9001
ISO 14001
ISO 45001
MODELS ĐẾN 1.400 mm THEO YÊU CẦU
DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI
CẦU LỚN CHÂU ÂU, CHÂU PHI & TOÀN CẦU






HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT
& LƯU Ý QUAN TRỌNG
ĐẶT HÀNG & SẢN XUẤT
Khe WP luôn sản xuất theo đơn đặt hàng — cung cấp thông số chuyển vị, hướng thẳng/nghiêng và loại hệ thu nước cần thiết cho Freyssinet trước khi gia công.
LẮP SAU BÊ TÔNG NHỰA
Thi công sau khi lớp bê tông nhựa hoàn thiện để đảm bảo cao độ mặt khe chính xác. Căn chỉnh vị trí khe theo thiết kế thẳng hoặc nghiêng.
NEO CẤU KIỆN THÉP
Lắp cấu kiện thép cắt oxy độc lập vào vị trí, neo chắc bằng bu lông dự ứng lực cường độ cao. Có thể thi công toàn bộ 1 lần hoặc theo từng làn để tránh gián đoạn giao thông.
LẮP HỆ THU NƯỚC
Tùy theo Type 1/2/3/4 đã đặt hàng: lắp màng cao su liên tục, profile chèn giữa cấu kiện, hoặc máng thu nước cao su/thép không gỉ bên dưới khe.
NGHIỆM THU & BẢO TRÌ
Kiểm tra cao độ mặt khe, kín nước, lực căng neo. Bảo trì sau này: tháo từng mô-đun 1 m, chỉ đóng đúng làn ảnh hưởng. Freyssinet cấp Chứng nhận Phù hợp mỗi sản phẩm.
Bảo quản cấu kiện thép trong kho khô, tránh gỉ sét trước lắp đặt. Hệ thu nước cao su tránh dầu mỡ và dung môi. Sử dụng PPE đầy đủ khi thi công, đặc biệt với cỡ khe lớn (WP500 trở lên) cần thiết bị nâng chuyên dụng. Tuân thủ TCVN an toàn lao động công trình cầu.
Xác định đúng hệ thu nước Type 1/2/3/4 trước khi đặt hàng — thay đổi sau khi sản xuất sẽ chậm tiến độ. Đặt hàng WP cần thời gian gia công dài hơn hàng có sẵn — lên kế hoạch tiến độ dự án sớm. Kiểm soát lực căng bu lông bằng thiết bị chuyên dụng theo chỉ định Freyssinet, đặc biệt quan trọng với các cỡ WP lớn chịu tải trọng động cực cao.
WP VÀ TOÀN BỘ DÒNG KHE FREYSSINET
CHỌN ĐÚNG THEO CHUYỂN VỊ THỰC TẾ
| Sản phẩm | Chuyển Vị | Loại | Vật Liệu | Điểm Mạnh | Xem |
|---|---|---|---|---|---|
| Nosing Joints JEP/WR/WRB/WOSd |
30–100 mm | Góc đầu dầm | Thép/Nhôm | Kinh tế · lắp nhanh | Xem → |
| CIPEC Wd / Wd+ Wd60–320 |
60–320 mm | Công-xôn răng tam giác | Nhôm đúc | Nhẹ · êm nhất · giảm ồn | Xem → |
| Khe WM WM80/100 |
80–100 mm | Công-xôn răng lược | Gang bọc cao su | Thay thế khe M cũ | Xem → |
| Khe NFT NFT100–600 |
100–600 mm | Khe kê (supported) | Thép + cao su | Chịu xe cơ nặng · dọn tuyết | Xem → |
| Freyssimod LW LW80–960 |
80–960 mm | Khe mô-đun | Thép + cao su | Kín nước hoàn toàn | Xem → |
| CIPEC WP ⭐ WP60–1200 (đến 1.400) |
60–1.200 mm | Công-xôn răng lược | Thép cắt oxy | Chuyển vị lớn nhất · sản xuất theo đơn hàng · 4 hệ thu nước | — |
KHUYẾN NGHỊ CHỌN THEO TÌNH HUỐNG
- ▸ Chuyển vị 60–320 mm, cần nhẹ và êm hơn: → Xem xét khe Wd (nhôm) trước — kinh tế hơn cho dải chuyển vị này
- ▸ Chuyển vị 320–700 mm: → Khe WP là lựa chọn tiêu chuẩn — không có dòng khe khác phủ đúng dải này
- ▸ Chuyển vị 800–1.200 mm (cầu dây văng, cầu treo siêu lớn): → Bắt buộc dùng WP kiểu WP3 — sản phẩm duy nhất trong dòng Freyssinet đạt được mức chuyển vị này
- ▸ Cầu hàn trực tiếp vào sàn thép trực giao: → WP đã được kiểm chứng qua dự án Szebény, Hungary
- ▸ Cần chuyển vị trên 1.200 mm: → Liên hệ trực tiếp Freyssinet/Hoá chất PT để đặt hàng model riêng đến 1.400 mm
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TỪ TVTK, KỸ SƯ CẦU DÂY VĂNG & BAN QLDA
HOÀN THIỆN GIẢI PHÁP
KHE CO GIÃN CẦU SIÊU TRƯỜNG
Khe công-xôn Freyssinet cho chuyển vị nhỏ hơn hoặc ứng dụng đặc biệt
Phụ kiện hoàn thiện hệ thu nước và kín nước khu vực vỉa hè
Khe Lề Bộ Hành PL (WP)
Hệ tấm nhôm PL khu vực vỉa hè, có/không màng thu nước
Tấm Kim Loại Làn Xe Đạp
Thiết kế đặc biệt bổ sung an toàn cho người đi xe đạp qua khe
Tấm Phủ Kerb
Hoàn thiện đầu khe khu vực gờ lề đường
Các loại khe Freyssinet cho chuyển vị lớn hoặc kết cấu đặc biệt
CẦN TƯ VẤN
KHE CIPEC WP?
Cung cấp chuyển vị thiết kế, hướng thẳng/nghiêng, loại hệ thu nước cần thiết và chiều dài khe — kỹ sư Hoá chất PT sẽ tư vấn chọn đúng mẫu WP, xác nhận khả năng đặt hàng đến 1.400 mm nếu cần, và báo giá trong 2 giờ làm việc.




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.