SikaBiresin® TD160
SikaBiresin® TD160 là resin epoxy thành phần A, được dùng với hardener SikaBiresin® TD165 (B) để tạo hệ trong suốt đóng rắn nhanh cho lớp phủ mỏng và vật đúc nhỏ. Hệ epoxy trong suốt đóng rắn nhanh cho lớp mỏng.

TÍNH NĂNG CỐT LÕI
SikaBiresin® TD160 được chọn theo cả resin A và hardener B; tên một component không đại diện cho mọi cấu hình TD. Trang này chỉ sở hữu intent lớp phủ 1–3 mm và vật đúc nhỏ tới 10 mm trong khuôn silicone.
- Lớp phủ/bịt kín bề mặt dày 1–3 mm
- Vật đúc nhỏ trong khuôn silicone tới 10 mm
- Tack-free khoảng 7 giờ ở 23 °C
Tài liệu chính hãng đang tham chiếu thuộc thị trường quốc tế/Đức. PT cần xác nhận revision, SDS của từng component, quy cách và khả năng cung ứng cho lô hàng tại Việt Nam.
Không khuyến cáo
Không tự đổi hardener; không chuyển tỷ lệ, pot life, chiều dày hoặc Tg từ hệ TD khác sang hệ này; không dùng cho thiết kế kết cấu khi chưa có phê duyệt kỹ thuật phù hợp.
DÙNG ĐÚNG HỆ
lớp phủ 1–3 mm và vật đúc nhỏ tới 10 mm trong khuôn silicone. Kiểm tra thực tế trên vật liệu, pigment, coating, chất tháo khuôn và hình học sản phẩm.
Tiếp xúc thực phẩm, ngoài trời dài hạn, tải kết cấu, nhiệt vận hành, độ bền hóa chất và tương thích vật liệu chưa được suy rộng ngoài tài liệu đúng hệ.





THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị | Bằng chứng / phạm vi claim |
|---|---|---|
| Định danh thành phần | TD160 (A): epoxy không độn, xanh nhạt trong; TD165 (B): amine không độn, trong | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Tỷ lệ trộn | 100:50 theo khối lượng và thể tích | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Khối lượng riêng A / B | 1,12 / 1,00 kg/l | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Độ nhớt A / B / hỗn hợp | 1.900 / 650 / 1.100 mPa·s | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP029-4 |
| Pot life | 40 phút với mẻ 150 g ở 23 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP021-4 |
| Tack-free | Khoảng 7 giờ cho lớp 1–3 mm ở 23 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Chiều dày đúc | Tới 5 mm với tấm 350 × 300 mm; tới 10 mm với chi tiết dưới 100 g | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Thời gian tháo khuôn | 16 giờ ở 10 mm; 20 giờ ở 5 mm, với chi tiết dưới 100 g | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
| Độ cứng Shore D | 84 sau 7 ngày ở 23 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP023-1 / ISO 868 |
| Mô đun uốn | 2.800 MPa sau 7 ngày ở 23 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP027-2 / ISO 178 |
| Độ giãn dài tại lực lớn nhất | 5,3% sau 7 ngày ở 23 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP036-2 / ISO 527 |
| Tg theo TMA | 56 °C; 73 °C sau 24 giờ ở 23 °C + 16 giờ ở 80 °C | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · CQP053-1 / ISO 11359 |
| Hạn lưu kho | 12 tháng; bảo quản 15–25 °C trong bao bì nguyên, chưa mở | MANUFACTURER CLAIM — OTHER MARKET · trang/PDS Sika |
Không dùng các giá trị “xấp xỉ/điển hình” như giới hạn nghiệm thu nếu hồ sơ dự án chưa quy định. Mọi đơn vị và điều kiện đo phải đi cùng giá trị.
QUY CÁCH & MUA HÀNG
| Component | Quy cách / trạng thái xác minh |
|---|---|
| TD160 (A) | Can 5 kg; drum 220 kg |
| TD165 (B) | Can 2,5 kg; drum 200 kg; IBC 950 kg |
MOQ, giá, tồn kho và lead time: chưa xác nhận — liên hệ PT để kiểm tra theo lô hàng. Không mặc định hai component được đóng chung một kit hoặc luôn có cùng tỷ lệ cấp hàng.
CHỌN ỨNG DỤNG & ĐẶT HÀNG
Nghệ thuật và trang trí, mẫu vật trong suốt, chi tiết trong khuôn silicone và đồ nội thất theo đúng chiều dày của từng hệ. Đây là phạm vi ứng dụng hãng công bố, không phải danh sách dự án PT đã thực hiện.
Kích thước khuôn, chiều dày lớn nhất, tổng khối lượng mẻ, nhiệt độ phòng/khuôn, vật liệu nhúng, yêu cầu màu/độ trong, chu kỳ tháo khuôn và số lượng cần mua.
QUY TRÌNH PHA & ĐỔ
Bộ nguồn người dùng cung cấp chưa có SDS đúng các component của hệ TD160 (A) + TD165 (B). Không chuyển phân loại nguy hiểm từ SDS TD150 Part A sang hệ này. Trước khi thao tác, phải lấy SDS hiện hành của từng component A và B để chọn PPE, thông gió, lưu kho, vận chuyển và xử lý tràn đổ phù hợp.



SO SÁNH ĐÚNG HỆ
| Hệ hoàn chỉnh | A:B khối lượng | Độ nhớt trộn | Pot life | Định vị chiều dày | Độ cứng | Nguồn/phạm vi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TD160 (A) + TD165 (B) | 100:50 | 1.100 mPa·s | 40 phút | Tới 5 mm tấm / 10 mm vật nhỏ | D84 | PDS Sika exact-system |
| TD150 (A) + TD150 (B) | 100:45 | 300 mPa·s | 5 giờ >23 °C; 15 giờ <23 °C | 25–80 mm; 45 mm @20 °C | D80 | PDS Sika 08/2026 |
| TD150 (A) + TD151 (B) | 100:90 | 220 mPa·s | 6 giờ | Mô phỏng chất lỏng | A65 | PDS 07/2026 |
| TD200 (A) + TD150 (B) | 100:45 | 250 mPa·s | 21 giờ | Tới 75 mm @20 °C | D76 | Brochure Sika 12/2025 · system-level |
| TD200 (A) + TD165 (B) | 100:50 | 450 mPa·s | 80 phút | Vật 1–10 mm | D76 | Brochure Sika 12/2025 · system-level |
① Lớp phủ 1–3 mm hoặc vật nhỏ cần nhanh → TD160 + TD165.
② River table/đổ sâu tới 45 mm ở 20 °C với PDS exact-system mới → TD150 + TD150.
③ Mô phỏng chất lỏng mềm trong vật chứa → TD150 + TD151.
④ Đổ rất dày tới 75 mm ở 20 °C, chấp nhận chờ dài và cần PDS xác nhận → TD200 + TD150.
CÂU HỎI KỸ THUẬT
SikaBiresin® TD160 có phải dùng độc lập không?
Không. TD160 là resin A và phải dùng với TD165 hardener B theo hệ đã công bố.
TD160 phù hợp chiều dày nào?
Sika công bố lớp phủ 1–3 mm, tấm 350 × 300 mm tới 5 mm, và chi tiết nhỏ dưới 100 g tới 10 mm. Khuôn khác cần thử thực tế.
TD160 và TD150 + TD165 có giống nhau không?
Không. Cả hai dùng TD165 (B) nhưng resin A khác nhau; độ nhớt, pot life, độ cứng, Tg và thời gian tháo khuôn khác.
Pot life và tack-free của TD160 là bao lâu?
PDS/trang Sika công bố pot life khoảng 40 phút cho 150 g ở 23 °C và tack-free khoảng 7 giờ cho lớp 1–3 mm ở 23 °C.
Có nên dùng TD160 để đổ river table dày không?
Không nên dùng theo claim hiện có. TD160 được định vị cho lớp mỏng và vật nhỏ; river table đổ sâu nên chọn TD150 (A+B) hoặc TD200 + TD150 sau khi khóa kích thước/nhiệt độ.
Post-cure 80 °C có ảnh hưởng màu không?
Trang Sika lưu ý có thể xuất hiện vàng nhẹ khi đóng rắn ở 80 °C để đạt Tg cao hơn. Cần làm mẫu thử trước khi yêu cầu độ trong/màu nghiêm ngặt.
HỆ SINH THÁI LIÊN KẾT
- Hệ hiện tại: TD160 (A) + TD165 (B).
- SikaBiresin® TD151 — hardener cho hệ mô phỏng chất lỏng với TD150.
- SikaBiresin® TD165 — hardener cho TD160 và các cấu hình nhanh khác.
- SikaBiresin® SI291 — silicone trong suốt làm khuôn; phải thử tương thích.
- Chất tháo khuôn và vật liệu bịt kín bề mặt xốp — PT chưa có trang riêng phù hợp để liên kết.
- TD150 (A+B) — đổ sâu đa dụng.
- TD160 + TD165 — lớp mỏng, vật nhỏ, nhanh.
- TD200 + TD150 — đổ rất dày, dữ liệu Level 2.
- Brochure hệ EP/PUR Tooling & Composites
- Brochure SikaBiresin® TD cho art & craft
- PDS TD150 + TD165 — tài liệu hệ liên quan để phân biệt; không phải PDS exact-system TD160 + TD165.
Một số hình ảnh trong bài mang tính minh họa chung cho dòng SikaBiresin® TD, không đại diện riêng cho từng mã hoặc từng hệ A+B.
NHẬN TƯ VẤN SikaBiresin® TD160
Gửi kích thước khuôn, chiều dày, nhiệt độ, khối lượng mẻ và yêu cầu chu kỳ để PT đối chiếu đúng component, PDS/SDS và quy cách.
PT Construction Chemicals Co., Ltd. · pt@hoachatpt.com · TP.HCM · Đà Nẵng · Hà Nội





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.