Sika Roofing · Màng PVC Mái Kim Loại · Kháng UV · Cố Định Cơ Học
S 327-15 L
GB 12952
LEED v4 SSc5 + MRc3/4
BROOF (t1) Fire Rated
>35yr Life (BBA UK)
Sarnafil® S 327-15 L là màng chống thấm mái tổng hợp nhiều lớp gốc PVC (Polyvinyl Chloride) gia cường sợi polyester, dày 1,5 mm, được thiết kế đặc biệt cho hệ mái kim loại cố định cơ học. Tích hợp chất ổn định UV, bề mặt phủ sơn bóng màu trắng phản xạ 84,4% năng lượng mặt trời — giảm nhiệt độ bề mặt mái và tiết kiệm năng lượng điều hòa đáng kể. Kháng mưa đá, chống gió liên tục, có thể tái chế. Phù hợp nhà xưởng, kho logistic, khu công nghiệp, trung tâm thương mại và các công trình công nghiệp quy mô lớn tại Việt Nam. Cơ quan BBA Vương quốc Anh chứng nhận tuổi thọ >35 năm.
Trong thị trường màng mái Việt Nam, Sarnafil® S 327 là tiêu chuẩn de facto cho hệ mái kim loại đòi hỏi độ bền dài hạn tại các khu công nghiệp, nhà máy FDI và dự án logistic. Hậu tố “S” = Steel deck (dùng trên mái kim loại/tôn deck), “327” = mã dòng sản phẩm, “15” = 1,5 mm, “L” = standard layer.
Điểm khác biệt cốt lõi của Sarnafil® S 327 so với màng mái PVC thông thường là hệ thống cố định cơ học ba phương pháp: tuyến tính (Sarnabar®), điểm (Sarnafast®), và phẳng (Sarnaweld/Rhinobond hàn cảm ứng). Tùy theo tải trọng gió và yêu cầu kỹ thuật từng dự án, Sika sẽ tính toán loại cố định và khoảng cách bu lông phù hợp — đây là phần dịch vụ kỹ thuật quan trọng mà Hoá chất PT cung cấp kèm theo sản phẩm.
Phản xạ năng lượng mặt trời 84,4% (ban đầu), 70,2% (sau 3 năm lão hóa), chỉ số SRI = 108 (ban đầu). Giảm nhiệt độ bề mặt mái đáng kể, tiết kiệm điện làm mát, đóng góp LEED SSc5 giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Kháng mưa đá nền cứng ≥25 m/s, nền mềm ≥30 m/s (EN 13583). Cường độ kéo ≥1000 N/50mm và cường độ xé ≥200 N — vượt trội so với nhiều màng PVC thông thường. Phù hợp khu vực mưa lớn, mưa đá Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ.
Hệ thống cố định cơ học Sarnabar®/Sarnafast® và dây S-Welding Cord Ø4mm bảo vệ màng khỏi bị xé hoặc bóc tách do gió hút. Khoảng cách cố định được tính toán riêng theo tải trọng gió địa phương cho từng dự án.
Sarnafil® S 327 có thể tái chế cuối vòng đời — đóng góp cho chứng nhận LEED MRc 3 và mục tiêu kinh tế tuần hoàn (circular economy) mà các nhà máy FDI và tập đoàn đa quốc gia ngày càng yêu cầu.
Đạt cấp BROOF (t1) theo EN 13501-5 — tiêu chuẩn cháy bên ngoài mái. Phản ứng với lửa Loại E (EN ISO 11925-2). Đáp ứng yêu cầu PCCC cho kho, nhà máy, trung tâm logistics.
Nước đọng trên mái không ảnh hưởng đến hiệu suất màng. Hệ số µ = 15 000 đảm bảo thoát hơi ẩm từ cấu trúc mái, giảm nguy cơ hơi nước tích tụ gây phồng rộp màng theo thời gian.
- Chỉ dành cho mái kim loại — không dùng cho mái bê tông đổ tại chỗ (dùng Sarnafil® G 410 thay thế)
- Không tiếp xúc trực tiếp với bitum, dầu mỡ, EPS/XPS/PUR/PIR/PF — cần lớp ngăn cách
- Trải tự do — không kéo giãn hoặc thi công trong trạng thái căng
- Nhiệt độ vận hành thường xuyên ≤ +50°C (tối đa hàng tháng ≥ -50°C)
- Chỉ nhà thầu được Sika đào tạo và cấp chứng chỉ
- Khi hàn trong không gian kín: đảm bảo thông gió hoặc lưu thông không khí tươi
- Mái nhà xưởng sản xuất tôn deck (metal deck roof)
- Kho logistic, trung tâm phân phối quy mô lớn
- Nhà máy FDI trong khu công nghiệp
- Trung tâm thương mại, siêu thị mái phẳng kim loại
- Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, điện tử cần mái sạch
- Kho lạnh công nghiệp (kết hợp cách nhiệt PIR/PUR với lớp ngăn cách)
- Mái tòa nhà cao tầng văn phòng có deck thép
- Công trình yêu cầu chứng nhận LEED / Green Building
- Mái bê tông đổ tại chỗ (dùng Sarnafil® G 410)
- Tiếp xúc trực tiếp bitum/hắc ín không có lớp ngăn cách
- Bề mặt tiếp xúc xốp EPS/XPS/PUR/PIR/PF không có lớp cách ly
- Thi công trong trạng thái căng kéo (phải trải tự do)
Cố định bằng Sarnabar® dọc theo mối chồng mép 80mm. Khoảng cách bu lông theo tính toán tải gió cụ thể. Đầu thanh gia cố bằng tấm phân phối tải. Phù hợp mái dốc nhẹ.
Cố định bằng Sarnafast® và vòng ép/ống có gờ dọc đường đánh dấu 35mm từ mép. Màng chồng mép 120mm. Phù hợp mái có yêu cầu cố định dày đặc hơn, vùng gió mạnh.
Cố định bằng đĩa Sarnadisc + Sarnafast® với hệ Sarnaweld/Rhinobond hàn cảm ứng. Màng chồng 80mm. Không có bu lông nhô trên bề mặt — lý tưởng cho mái có yêu cầu thẩm mỹ cao.
Sarnabar® (thanh cố định)
Sarnafast® (đinh vít cố định)
S-U Bar
S-Welding Cord PVC Ø4mm
Sarnacol® 2170 (keo dán)
Sarna Seam Cleaner
Phễu thoát mái, ống thu nước
| Thông Số | Giá Trị | Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|
| Gốc hóa học | Polyvinyl Chloride (PVC) | — |
| Gia cường | Sợi polyester | — |
| Chiều dày có ích | 1,5 mm (-5/+10%) | EN 1849-2 |
| Kích thước cuộn | 20 m × 2 m — 78 kg/cuộn | EN 1848-2 |
| Khối lượng/diện tích | 1,9 kg/m² (-5/+10%) | EN 1849-2 |
| Cường độ kéo | ≥ 1000 N/50 mm (dọc và ngang) | EN 12311-2 |
| Độ giãn dài | ≥ 12% (dọc và ngang) | EN 12311-2 |
| Ổn định kích thước | ≤ |0,4|% (dọc và ngang) | EN 1107-2 |
| Cường độ xé | ≥ 200 N (dọc và ngang) | EN 12310-2 |
| Kháng mưa đá (nền cứng) | ≥ 25 m/s | EN 13583 |
| Kháng mưa đá (nền mềm) | ≥ 30 m/s | EN 13583 |
| Kháng tĩnh tải | ≥ 20 kg (cả hai nền) | EN 12730 |
| Kháng cắt mối nối | ≥ 800 N/50 mm | EN 12317-2 |
| Chịu uốn nhiệt độ thấp | ≤ -25°C | EN 495-5 |
| Phản ứng cháy bên ngoài | BROOF (t1) <20° | EN 13501-5 |
| Kháng tia UV | Đạt >5000h / Cấp 0 | EN 1297 |
| Truyền hơi ẩm (µ) | 15 000 | EN 1931 |
| Phản xạ mặt trời (trắng) | 0,844 ban đầu / 0,702 sau 3 năm | ASTM C 1549 |
| Phát xạ nhiệt (trắng) | 0,85 ban đầu / 0,88 sau 3 năm | ASTM C 1371 |
| Chỉ số SRI (trắng) | 108 ban đầu / 85 sau 3 năm | ASTM E 1980 |
| Hạn sử dụng | 10 năm kể từ ngày sản xuất | — |
← Vuốt ngang để xem đủ | Nguồn: TDS Sarnafil® S 327-15 L tháng 11/2025 (Rev 01.01)
GB 12952 (RS19-21)
BROOF (t1) Fire
LEED v4 SSc 5 (trắng)
LEED v4 MRc 3 + MRc 4
Tuổi thọ >35 năm (BBA UK)







Kiểm tra deck kim loại phẳng, không vênh. Tẩy dầu mỡ bằng Sarna Cleaner cho bề mặt kim loại nếu dùng keo dán. Xác định hướng trải màng vuông góc với hướng tấm deck.
Trải màng Sarnafil® S 327-15 L tự do, không kéo căng. Cố định cơ học theo phương pháp đã thiết kế (tuyến tính/điểm/phẳng). Khoảng cách bu lông theo tính toán tải gió của Sika.
Hàn khí nóng (Leister Triac/Sarnamatic 681/Leister Varimat). Nhiệt độ ≥600°C. Điều chỉnh thông số theo điều kiện thực tế công trường. Thêm dây S-Welding Cord tại các vị trí chịu tải gió cao.
Thi công flashing (Sarnafil® G 410) tại chân tường, cổ ống, thu nước. Kiểm tra toàn bộ mối hàn bằng tua-vít đầu tròn. Sửa tất cả khuyết điểm trước nghiệm thu.
Tự động: Sarnamatic 681
Bán tự động: Leister Varimat
Tự động: Leister Triac Drive
- Bảo quản trong bao bì gốc, nguyên vẹn, không hư hại
- Nhiệt độ kho: +5°C đến +30°C, khô ráo thoáng mát
- Bảo quản nằm ngang — không xếp chồng pallet
- Hạn sử dụng: 10 năm kể từ ngày sản xuất (dài hơn G 410)
- Thông gió tốt khi hàn trong không gian kín
| Sản Phẩm | Loại Mái | Điểm Nổi Bật | Phù Hợp |
|---|---|---|---|
| Sarnafil® S 327-15 L | Kim loại | Phản xạ 84.4%, kháng đá, BROOF, tái chế | Đang Xem |
| Sarnafil® G 410-15 L | Bê tông | Kháng rễ cây, glass fibre, mái trồng cây | Mái bê tông, green roof |
| Sikalastic® 633R | Bê tông/Kim loại | Lỏng, không mối nối, thi công lăn/phun | Hình học phức tạp, sửa chữa |
| Sikalastic® 8800 | Bê tông/Thép | Polyurea phun nóng, đóng rắn 11s | Hồ bơi, xưởng cao cấp, thùng xe |
← Vuốt ngang để xem đủ
Tư Vấn Kỹ Thuật
Cung cấp bản vẽ mái, thông tin dự án hoặc BoQ để được Hoá chất PT — nhà phân phối Sika Việt Nam — tư vấn kỹ thuật, tính toán cố định gió và báo giá Sarnafil® S 327-15 L ngay tức thì.
hoachatpt.com | vnsika.com | vietnamsika.vn















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.