Chọn hệ nhựa epoxy SikaBiresin® theo phương pháp & nhiệt độ
Hơn 30 hệ nhựa, chất đóng rắn và gelcoat — gom lại thành 4 câu hỏi.
Để chọn đúng hệ nhựa epoxy SikaBiresin®, hãy trả lời theo thứ tự 4 câu hỏi: (1) gia công bằng phương pháp nào — truyền nhựa (infusion), cán tay/ép túi, RTM hay ép nóng; (2) khuôn hoặc chi tiết làm việc ở nhiệt độ bao nhiêu; (3) có yêu cầu đặc biệt không — chống cháy, đăng kiểm hàng hải, trong suốt, kháng hoá chất; (4) cuối cùng mới chọn chất đóng rắn theo kích thước chi tiết và nhiệt độ xưởng.
Bài viết tổng hợp số liệu từ PDS và Product Guide chính hãng Sika (Sika Deutschland, Sika USA 2023 – 2025) cùng tài liệu tiền thân Axson — dành cho kỹ sư composite, xưởng làm khuôn, bộ phận mua hàng cần một bản đồ chọn vật liệu nhanh và có căn cứ.
Vì sao chọn theo phương pháp trước, nhiệt độ sau?
Phương pháp gia công quyết định độ nhớt và thời gian sống cần có; nhiệt độ làm việc quyết định Tg cần đạt. Hai tham số này loại bỏ phần lớn lựa chọn sai ngay từ đầu. Một hệ infusion (độ nhớt ~150 – 550 mPa·s) sẽ chảy khỏi khuôn đứng khi cán tay; một hệ cán tay (1.000 – 4.500 mPa·s) không thể hút qua lớp sợi dưới chân không; một hệ RTM thiết kế để phun ở 45 – 80 °C sẽ quá đặc nếu phun nguội.
| Khái niệm | Ý nghĩa thực tế | Lưu ý khi đọc PDS |
|---|---|---|
| Tg — nhiệt độ chuyển thuỷ tinh | Nhiệt độ nhựa chuyển từ trạng thái cứng sang mềm dẻo; khuôn/chi tiết nên làm việc thấp hơn Tg một khoảng an toàn | Tg phụ thuộc chu trình sấy — PDS luôn ghi điều kiện đo (ví dụ 8 h ở 140 °C) |
| HDT — nhiệt độ biến dạng dưới tải | Nhiệt độ mẫu bắt đầu võng dưới tải chuẩn — sát thực tế chi tiết chịu lực hơn Tg | Một số hệ (CR101, CR111, CR128) Sika công bố HDT thay cho Tg |
| Thời gian sống (pot life) | Khoảng thời gian thao tác được sau khi trộn | Đo trên khối lượng chuẩn ở 23 – 25 °C; xưởng nóng, mẻ lớn đông nhanh hơn |
| Độ nhớt hỗn hợp | Mức loãng của nhựa sau khi trộn | Infusion cần thấp; RTM đo ở nhiệt độ phun; cán tay cần đủ đặc để không chảy |
| Sấy sau (post-cure) | Gia nhiệt sau đóng rắn ban đầu để đạt Tg và cơ tính công bố | Không sấy sau → Tg thực tế có thể thấp hơn công bố hàng chục độ |
Định nghĩa: kiến thức chung ngành. Ví dụ điều kiện đo: PDS Sika — hãng công bố.
Ma trận phương pháp × nhiệt độ
Bảng dưới là bản đồ tra nhanh: xác định cột theo phương pháp gia công, hàng theo nhiệt độ làm việc — ô giao nhau là các hệ SikaBiresin® phù hợp. Giá trị trong ngoặc là Tg (hoặc HDT) hãng công bố sau chu trình sấy chuẩn.
| Nhiệt độ làm việc / Tg | Vacuum infusion | Cán tay · ép túi | RTM · phun ép | Ép nóng |
|---|---|---|---|---|
| ≤ ~95 °C | SikaBiresin® CR80 (Tg ≤ 93 °C) SikaBiresin® CR83 + CH83 (≤ 84 °C) SikaBiresin® CR86 + CH86 (~77 – 84 °C) SikaBiresin® CR88 (~94 °C) SikaBiresin® CR90 (~80 °C) SikaBiresin® CR91 (> 80 °C) |
SikaBiresin® CR88 (~94 °C) SikaBiresin® CR94 (~90 – 95 °C) SikaBiresin® CR107 (~81 °C) SikaBiresin® CR117 (~80 °C) |
— | — |
| ~100 – 140 °C | SikaBiresin® CR86 + CH138-10 (~138 °C) SikaBiresin® CR120 (~120 °C) SikaBiresin® CR131 (~136 °C) SikaBiresin® CR133 (~120 – 145 °C) |
SikaBiresin® CR101 (dùng đến ~107 °C) SikaBiresin® CR108 FR (~93 – 108 °C) SikaBiresin® CR111 (HDT ~111 °C) SikaBiresin® CR128 (HDT ~137 °C) SikaBiresin® CR134 FR (≤ 132 °C) SikaBiresin® CR122 (≤ 145 °C) |
SikaBiresin® CR120 (~120 °C) | SikaBiresin® CR170 thix (> 130 °C) |
| ~140 – 170 °C | SikaBiresin® CR161 (~164 °C) | SikaBiresin® CR163 + CH163-2 (~166 °C) | SikaBiresin® CR141 CH100-1 (148 °C) SikaBiresin® CR144 CH150-3 (143 °C) SikaBiresin® CR144 CH135-4 (153 °C) SikaBiresin® CR135 (~150 °C) |
— |
| > 200 °C | SikaBiresin® CR216, CR226 (~202 – 213 °C) — tham khảo | SikaBiresin® CR163 + CH163-6 (~232 °C) SikaBiresin® CR216, CR226 — tham khảo |
— | — |
Nguồn: PDS Sika Deutschland 2025 (CR83, CR141, CR144, CR80, CR122), Sika USA Lamination & Infusion / Tooling & Composites Product Guide 12-2024 (CR86, CR88, CR94, CR101, CR107, CR108 FR, CR111, CR128, CR161, CR163, CR216, CR226 — quy đổi °F), website Sika (CR120, CR131, CR134 FR, CR135, CR170 thix), TDS Axson (CR90, CR133). Tên có gạch chân là trang đang có trên hoachatpt.com.
Câu hỏi 1: gia công bằng phương pháp nào?
Vacuum infusion — truyền nhựa chân không
Infusion cần nhựa rất loãng (thường dưới ~600 mPa·s) và thời gian sống đủ dài để nhựa chảy hết chi tiết. Chi tiết lớn như vỏ tàu, cánh quạt gió ưu tiên CR83 (155 – 170 mPa·s, đến 300 phút) hoặc CR86 (~250 mPa·s, độ trong cao). Cần đăng kiểm: CR83 (DNV GL), CR88 / CR90 (Lloyd’s), CR91 / CR117 (GL). Khuôn infusion chịu nhiệt: CR131, CR133, CR161.
| Hệ | Chất đóng rắn · tỷ lệ KL | Thời gian sống | Độ nhớt hỗn hợp | Tg / HDT | Điểm riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| SikaBiresin® CR80 | CH80-2 / -6 / -10 | Theo PDS | Rất thấp | Tg ≤ 93 °C | DNV GL (CH80-6/-10); CH80-2 tháo khuôn sau đóng rắn nhiệt thường |
| SikaBiresin® CR83 | CH83-2 / -6 / -10 · 100 : 30 | 60 / 180 / 300 phút | 155 – 170 mPa·s | Tg ≤ 84 °C | DNV GL; hàng hải, điện gió; CH94-2 cho xưởng lạnh |
| SikaBiresin® CR86 | CH86-2 / -3 / -6 · 100 : 27 | 25–35 / 90–120 / 180–250 phút | ~250 – 266 mPa·s | Tg ~77 – 84 °C | Độ trong cao; thêm CH138-10 → Tg ~138 °C |
| SikaBiresin® CR88 | CH88-6 · 100 : 32 | ~140 phút | ~550 mPa·s | Tg ~94 °C | Lloyd’s; ngâm tẩm gỗ; cả cán tay, RTM |
| SikaBiresin® CR90 (EPOLAM 5015) | 5014 / 5015 / 5016 · 100 : 34 / 30 / 36 | ~45 / 135 / 225 phút | ~210 – 225 mPa·s | Tg ~80 °C | Lloyd’s (tài liệu Axson); thấm lõi balsa, foam |
| SikaBiresin® CR91 (EPOLAM 2040) | CH91-2 / CH91-6 | Gel 100 – 300 phút | Thấp | Tg > 80 °C | GL; infusion, quấn sợi |
| SikaBiresin® CR120 | Theo PDS | Theo PDS | Thấp | ~120 °C | Infusion và RTM |
| SikaBiresin® CR131 | Dòng CH132 / CH135-4 | Theo PDS | Thấp | ~136 °C | Chi tiết, khuôn lớn chịu nhiệt; điện gió |
| SikaBiresin® CR133 (EPOLAM 2031 CN) | CH133-7 (EPOLAM 2032) · 100 : 26 | ~200 phút | ~550 mPa·s | ~120 – 145 °C | Khuôn chịu nhiệt; tài liệu tiền thân Axson |
| SikaBiresin® CR161 | CH161-6 · 100 : 31 | 125 – 155 phút | ~450 mPa·s | Tg ~164 °C | Cả dán lớp; khuôn chịu nhiệt bằng infusion |
Cán tay · ép túi chân không
Cán tay cần nhựa đủ đặc để không chảy trên bề mặt đứng, thấm vải tốt và — với lớp dày — toả nhiệt thấp. Đây là nhóm đa dạng nhất: từ hệ kết cấu nhiệt thường (CR94), hệ khuôn lớn (CR107), hệ dai (CR101), đến hệ khuôn autoclave (CR163, Tg ~232 °C).
| Hệ | Chất đóng rắn · tỷ lệ KL | Thời gian sống | Độ nhớt hỗn hợp | Tg / HDT | Điểm riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| SikaBiresin® CR94 | CH94-1 / -3 / -6 · 100 : 27 | 20–30 / 60–90 / 110–160 phút | ~1.000 – 1.200 mPa·s | Tg ~90 – 95 °C | 100% rắn; toả nhiệt thấp; cường độ cao |
| SikaBiresin® CR101 | CH101-2 · 100 : 20 / CH101-3 · 100 : 13 | 40–60 / 85–95 phút | ~1.500 / 2.500 mPa·s | HDT ~91 / 101 °C | Tăng dai, chịu va đập; đồ gá kiểm tra |
| SikaBiresin® CR107 | CH107-7 · 100 : 28 | ~215 phút | ~1.250 mPa·s | Tg ~81 °C | Thời gian sống dài — khuôn lớn |
| SikaBiresin® CR108 FR | CH108-1 / -4 / -8 | 61 / 222 / 480 phút | ~1.000 – 1.375 mPa·s | Tg ~93 – 108 °C | Chống cháy không halogen; cả RTM, VARTM, quấn sợi |
| SikaBiresin® CR111 | CH111-1 · 100 : 13 | ~28 phút | ~2.100 mPa·s | HDT ~111 °C | Trong suốt; keo, lớp phủ; FDA 21 CFR 175.300 |
| SikaBiresin® CR117 (EPOLAM 2017) | CH117-1 / CH117-5 | Theo tài liệu | Theo tài liệu | Tg ~80 °C | GL; laminating phổ thông |
| SikaBiresin® CR122 | Dòng CH · 100 : 30 | Theo PDS | Theo PDS | Tg ≤ 145 °C | Cán tay chịu nhiệt; LBA |
| SikaBiresin® CR128 | CH128-2 · 100 : 22 / CH128-4 · 100 : 27 | 35–50 / 120–140 phút | ~2.500 / 1.500 mPa·s | HDT ~137 °C (CH128-4) | Không độn, không ố; keo dán SikaBlock® M974 |
| SikaBiresin® CR134 FR | Dòng CH132 (CH132-5) | Theo PDS | Có độn | Tg ≤ 132 °C | UL94 V-0 với CH132-5 |
| SikaBiresin® CR163 | CH163-2 · 100 : 25 / CH163-6 · 100 : 24 | 50–75 / 180–210 phút | ~3.225 / 4.500 mPa·s | Tg ~166 / 232 °C | Khuôn autoclave, jig, RTM cảm ứng |
RTM · phun ép & ép nóng
RTM dùng khuôn kín gia nhiệt; nhựa được thiết kế để phun ở 45 – 80 °C, khi đó độ nhớt giảm xuống ~80 – 200 mPa·s. Các hệ RTM của Sika đều chịu nhiệt 140 – 153 °C và đóng rắn nhanh trong khuôn nóng — hướng tới sản xuất loạt ô tô, xe điện. Ép nóng dụng cụ thể thao dùng hệ thixotropic CR170 thix.
| Hệ | Chất đóng rắn · tỷ lệ KL | Thời gian sống | Độ nhớt hỗn hợp | Tg / HDT | Điểm riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| SikaBiresin® CR141 CH100-1 | 100 : 20 | ~80 phút | ~1.500 (25 °C) · ~100 mPa·s khi nóng | Tg 148 · HDT 141 °C | Độ nhớt thấp nhất khi phun |
| SikaBiresin® CR144 CH135-4 | 100 : 24 | ~140 phút | ~2.000 (25 °C) · ~80 mPa·s (80 °C) | Tg / HDT 153 °C | Tg cao nhất nhóm RTM |
| SikaBiresin® CR144 CH150-3 | 100 : 24 | ~60 phút | ~1.600 (25 °C) · ~90 mPa·s (80 °C) | Tg 143 · HDT 139 °C | Đóng rắn động; va đập 42 kJ/m²; ô tô |
| SikaBiresin® CR135 | CH135-4 | Theo PDS | Theo PDS | ~150 °C | Tiền đóng rắn 2 h ở 60 °C |
| SikaBiresin® CR120 | Theo PDS | Theo PDS | Thấp | ~120 °C | Infusion và RTM |
| SikaBiresin® CR170 thix (ép nóng) | Theo PDS | Theo PDS | Thixotropic | Tg > 130 °C | Dụng cụ thể thao; chu kỳ ngắn |
Nguồn: như bản đồ lựa chọn — hãng công bố, thị trường khác. Số liệu quy đổi từ °F/psi với sản phẩm Sika USA.
Câu hỏi 2: khuôn/chi tiết làm việc ở bao nhiêu độ?
Chọn hệ có Tg (hoặc HDT) cao hơn nhiệt độ làm việc một khoảng an toàn; với khuôn, nhiệt độ làm việc chính là nhiệt độ đóng rắn chi tiết sẽ sản xuất trên khuôn đó.
Chi tiết, khuôn nhiệt thường: hàng hải, điện gió, công nghiệp. Infusion: CR80, CR83, CR86, CR88, CR90, CR91. Cán tay: CR88, CR94, CR107, CR117. Chi phí thấp, chu trình sấy nhẹ (~70 – 80 °C).
Khuôn cho chi tiết sấy vừa; chi tiết gần nguồn nhiệt; chống cháy. Infusion: CR86 + CH138-10, CR120, CR131, CR133. Cán tay: CR101, CR108 FR, CR111, CR128, CR134 FR, CR122. Ép nóng: CR170 thix.
Khuôn prepreg nhiệt vừa; chi tiết RTM ô tô. Infusion: CR161. Cán tay: CR163 + CH163-2. RTM: CR141 CH100-1, CR144 (CH135-4 / CH150-3), CR135.
Khuôn autoclave, prepreg đóng rắn nhiệt cao. Cán tay: CR163 + CH163-6 (Tg ~232 °C). Tham khảo CR216, CR226 (dán lớp + infusion, ~202 – 213 °C) — liên hệ PT.
Lưu ý: Tg cao đồng nghĩa chu trình sấy sau nóng hơn, dài hơn. Nếu xưởng không có lò đạt nhiệt độ yêu cầu, hệ Tg cao cũng không đạt giá trị công bố — hãy chọn hệ theo khả năng sấy thực tế của xưởng. (Khuyến nghị của PT.)
Câu hỏi 3: có yêu cầu đặc biệt nào?
| Yêu cầu | Hệ phù hợp | Căn cứ hãng công bố |
|---|---|---|
| Chống cháy | SikaBiresin® CR108 FR · CR134 FR | CR108 FR: chống cháy không halogen, nhiều quy trình. CR134 FR: UL94 V-0 với CH132-5, Tg ≤ 132 °C |
| Đăng kiểm hàng hải | SikaBiresin® CR83 (DNV GL) · CR88 (Lloyd’s) · CR90 (Lloyd’s, Axson) · CR91 / CR117 (GL) | Chứng chỉ cần đối chiếu bản hiện hành khi dự án yêu cầu |
| Laminate trong suốt | SikaBiresin® CR86 (infusion) · CR111 (dán lớp, keo, lớp phủ) | CR86: “high-clarity”; CR111: trong suốt, 100% rắn |
| Tiếp xúc thực phẩm | SikaBiresin® CR111 | FDA 21 CFR 175.300 (Mỹ) — đối chiếu quy định trong nước |
| Ngâm tẩm gỗ | SikaBiresin® CR88 | Sika nêu rất phù hợp wood impregnation |
| Chịu va đập, độ dai | SikaBiresin® CR101 (dán lớp) · CR144 CH150-3 (RTM, 42 kJ/m²) | CR101: toughened; CH150-3: va đập cao nhất nhóm RTM |
| Lớp dày, toả nhiệt thấp | SikaBiresin® CR94 | 100% rắn, low-exotherm |
| Khuôn kháng hoá chất, khuôn gốm | Gelcoat SikaBiresin® GC080 · GC115 | GC080: khuôn gốm, thạch cao, RTM; GC115: mẫu polyester, foam |
| Dán tấm tooling epoxy SikaBlock® M974 | SikaBiresin® CR128 | Sika chỉ định làm keo dán M974 |
| Trám, bịt mép tấm composite | SikaBiresin® CR970 | Filleting paste, Shore D 83 |
Nguồn: PDS, Product Guide và trang sản phẩm Sika — hãng công bố, thị trường khác.
Câu hỏi 4: chất đóng rắn nhanh, trung bình hay chậm?
Sau khi đã chọn hệ nhựa, chất đóng rắn được chọn theo thời gian cần để thi công xong một mẻ ở nhiệt độ xưởng thực tế. Nhiều hệ Sika thiết kế các chất đóng rắn cùng tỷ lệ trộn — đổi tốc độ không phải tính lại định lượng; một số hệ khác lại có tỷ lệ riêng cho từng chất đóng rắn — dễ sai khi đổi.
| Hệ | Chất đóng rắn (nhanh → chậm) | Tỷ lệ KL | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| SikaBiresin® CR83 | CH83-2 → CH83-6 → CH83-10 | 100 : 30 (chung) | 60 / 180 / 300 phút; CH94-2 cho 15 – 18 °C |
| SikaBiresin® CR86 | CH86-2 → CH86-3 → CH86-6 (+ CH138-10) | 100 : 27 (chung) | CH138-10 chịu nhiệt |
| SikaBiresin® CR94 | CH94-1 → CH94-3 → CH94-6 | 100 : 27 (chung) | CH94-2 (dòng CR83) khác dòng này |
| SikaBiresin® CR90 | 5014 → 5015 (CH90-4) → 5016 | 100 : 34 / 30 / 36 — khác nhau | Cân lại khi đổi |
| SikaBiresin® CR101 | CH101-2 → CH101-3 | 100 : 20 / 13 — khác nhau | CH101-3 HDT cao hơn |
| SikaBiresin® CR108 FR | CH108-1 → CH108-4 → CH108-8 | 100 : 22 / 24 / 30 — khác nhau | Tg giảm khi chậm hơn |
| SikaBiresin® CR128 | CH128-2 → CH128-4 | 100 : 22 / 27 — khác nhau | CH128-4 HDT ~137 °C |
| SikaBiresin® CR163 | CH163-2 → CH163-6 | 100 : 25 / 24 | CH163-6 Tg ~232 °C |
| SikaBiresin® CR144 | CH150-3 → CH135-4 | 100 : 24 (chung) | CH150-3 dai; CH135-4 Tg cao |
Nguồn: PDS và Product Guide Sika; CR90 theo TDS Axson.
Từ mẫu master đến khuôn composite
Một khuôn composite chất lượng là chuỗi vật liệu khớp nhau. Chọn sai một mắt xích — ví dụ gelcoat chịu nhiệt thấp hơn nhựa gia cường — sẽ làm hỏng cả khuôn.
Gia công CNC từ tấm tooling SikaBlock®; dán ghép khối bằng keo tương thích (ví dụ CR128 cho SikaBlock® M974 epoxy). Bịt kín bề mặt, phủ chất tách khuôn gốc sáp.
Quét gelcoat làm bề mặt khuôn: GC050 phổ thông; GC080 kháng hoá chất, khuôn gốm; GC108 / GC155 chịu nhiệt; GC112 chịu mài mòn.
Trong thời gian gel / tacky time của gelcoat, quét lớp liên kết hoặc đặt lớp sợi đầu tiên để các lớp liên kết hoá học với nhau.
Gia cường bằng hệ laminating hoặc infusion có Tg phù hợp (CR107, CR128, CR161, CR163…), rồi sấy sau bậc thang tự do trên khung đỡ.
| Gelcoat | Ứng dụng hãng nêu | Nhiệt độ | Ghép với hệ gia cường |
|---|---|---|---|
| SikaBiresin® GC050 | Mẫu, khuôn âm, mẫu đúc | Tg ~77 – 85 °C | CR94, CR107, CR117 |
| SikaBiresin® GC080 | Khuôn kháng hoá chất, gốm, thạch cao, RTM | Tg ~100 – 104 °C | CR88, CR101, CR107 |
| SikaBiresin® GC108 | Mẫu, khuôn composite (điện gió); đen, đánh bóng | Chịu nhiệt rất tốt | CR131, CR161 |
| SikaBiresin® GC112 | Khuôn hút chân không, mẫu đúc | Chịu nhiệt tốt; chịu mài mòn | CR101, CR128 |
| SikaBiresin® GC155 | Hệ làm khuôn composite chịu nhiệt | Sấy sau 4 h ở 120 °C | CR128, CR161, CR163 |
Ứng dụng, nhiệt độ gelcoat: PDS / trang Sika. Cột “Ghép với”: khuyến nghị của PT theo dải nhiệt — xác nhận tương thích bằng thử nghiệm.
Tra tên cũ EPOLAM, EL-, AL-, Biresin®
Sau khi Sika mua lại Axson và hợp nhất thương hiệu Advanced Resins, nhiều sản phẩm đổi tên. Bảng dưới giúp đối chiếu khi hồ sơ, báo giá cũ còn dùng tên trước đây.
| Tên cũ | Tên SikaBiresin® | Nguồn đối chiếu |
|---|---|---|
| EPOLAM 2015 (A / B) | CR88 / CH88-6 | Bảng đổi tên Sika Advanced Resins |
| EPOLAM 2070 NA | CR161 / CH161-6 | Bảng đổi tên Sika; SDS |
| EPOLAM 2090 · EPOLAM 2092 | CR216 · CR226 | Bảng đổi tên Sika |
| EPOLAM 2017 / 2018 | CR117 / CH117-1, CH117-5 | Tên trang hoachatpt.com |
| EPOLAM 2031 CN / 2032 CN | CR133 / CH133-7 | Tên trang hoachatpt.com |
| EPOLAM 5015 / 5014 / 5015 H | CR90 / CH90-2 / CH90-4 | Tên trang hoachatpt.com |
| EPOLAM 2040 / 2042 / 2047 | CR91 / CH91-2 / CH91-6 | Tên trang hoachatpt.com |
| EL-335 · EL-335-2 | CR101 / CH101-2 · CH101-3 | Bảng đổi tên Sika |
| EL-336 · EL-336 LPL | CR128 / CH128-2 · CH128-4 | Bảng đổi tên Sika |
| EL-300 | CR111 / CH111-1 | SDS Sika |
| EL-315 · EL-315 IHL · EL-315-2 | CR163 / CH163-2 · CH163-6 | SDS Sika |
| AL-2017 / AL-2019 | CR107 / CH107-7 | SDS Sika |
| AL 2020 / AL-2023 | CR108 FR / CH108-8 | SDS Sika |
| PROINFUSION Resin / Slow / HT | CR86 / CH86-6 / CH138-10 | Tên file SDS |
| L140 / L141 / L142 / L143 | CR94 / CH94-1 / -3 / -6 | Tên file SDS |
| EFP-170 | CR970 / CH970-8 | Tên file SDS |
| Biresin® CR83, CR134 FR, CR135, CR170 thix | SikaBiresin® (cùng mã) | PDS Sika Deutschland |
| GC1 050 · GC1 080 · Biresin® S8 · S12 | GC050 · GC080 · GC108 · GC112 | PDS Sika |
Xem thêm: Chuyển đổi thương hiệu Axson → SikaBiresin®.
6 lỗi chọn & dùng hệ nhựa
Độ nhớt > 1.000 mPa·s không chảy hết lớp sợi — chi tiết khô sợi, rỗng.
Khuôn “Tg 150 °C” không sấy sau có thể chỉ đạt Tg thấp hơn hàng chục độ, biến dạng khi dùng.
Dùng chất đóng rắn của hệ khác (ví dụ CH94-2 cho CR94) — sai tỷ lệ, sai tính chất.
CR90, CR101, CR108 FR, CR128 có tỷ lệ khác nhau theo chất đóng rắn.
Xưởng 30 – 35 °C làm thời gian sống ngắn hơn nhiều — nhựa đông giữa chừng.
Bề mặt khuôn hỏng trước khi khuôn hết tuổi thọ.
Tổng hợp kinh nghiệm chung ngành và nguyên tắc trong PDS Sika — nhận định của PT.
Câu hỏi thường gặp
Chọn hệ nhựa epoxy SikaBiresin® bắt đầu từ đâu?
Bắt đầu từ phương pháp gia công (infusion, cán tay/ép túi, RTM, ép nóng), sau đó nhiệt độ làm việc, yêu cầu đặc biệt (chống cháy, đăng kiểm, trong suốt), và cuối cùng chọn chất đóng rắn theo kích thước chi tiết và nhiệt độ xưởng.
Hệ SikaBiresin® nào tốt nhất cho vacuum infusion?
Chi tiết lớn nhiệt thường: CR83 (độ nhớt 155 – 170 mPa·s, đến 300 phút, DNV GL) hoặc CR86 (độ trong cao). Cần Lloyd’s: CR88. Khuôn infusion chịu nhiệt: CR131 (~136 °C), CR161 (~164 °C).
Làm khuôn composite chịu nhiệt autoclave dùng hệ nào?
SikaBiresin® CR163 với chất đóng rắn CH163-6 cho Tg khoảng 232 °C, được Sika định vị cho khuôn autoclave, đồ gá dán, sấy lò và RTM gia nhiệt cảm ứng.
Hệ nào dùng cho RTM chi tiết ô tô?
CR144 CH150-3 (đóng rắn động, Tg 143 °C, va đập 42 kJ/m²), CR144 CH135-4 (Tg 153 °C), CR141 CH100-1 (Tg 148 °C, độ nhớt thấp nhất khi phun) và CR135 (~150 °C).
Hệ SikaBiresin® nào chống cháy?
CR108 FR (chống cháy không halogen, cán tay, ép túi, RTM, VARTM, quấn sợi) và CR134 FR (có độn, cán tay, Tg đến ~132 °C, UL94 V-0 với CH132-5).
Hệ nào có chứng nhận hàng hải?
CR83 (DNV GL), CR88 (Lloyd’s Register), CR90 / EPOLAM 5015 (Lloyd’s theo tài liệu Axson), CR91 và CR117 (Germanischer Lloyd). Cần đối chiếu chứng chỉ hiện hành khi dự án yêu cầu.
Tg và HDT khác nhau thế nào?
Tg là nhiệt độ nhựa chuyển từ cứng sang mềm; HDT là nhiệt độ mẫu bắt đầu võng dưới tải chuẩn. Với chi tiết chịu lực, HDT sát thực tế hơn; cả hai đều phụ thuộc chu trình sấy sau.
Vì sao nhựa đông nhanh hơn thời gian sống ghi trong PDS?
PDS đo ở 23 – 25 °C trên khối lượng chuẩn. Nhiệt độ xưởng cao hơn và mẻ trộn lớn hơn đều làm phản ứng nhanh hơn. Ở Việt Nam nên chọn chất đóng rắn chậm hơn một bậc và thử mẻ mẫu.
Có trộn chất đóng rắn của hệ này với nhựa hệ khác được không?
Không nên. Mỗi hệ có chất đóng rắn và tỷ lệ riêng; chỉ phối những cặp Sika công bố trong PDS (ví dụ CH135-4 dùng cho cả CR135 và CR144).
Gelcoat nào dùng cho khuôn gốm sứ?
SikaBiresin® GC080 — gelcoat epoxy kháng hoá chất cho khuôn gốm, thạch cao, RTM; tỷ lệ 100 : 10 với GC11 hoặc GC14, Tg ~100 – 104 °C sau sấy 80 °C.
Sản phẩm & bài liên quan
Trang sản phẩm SikaBiresin® trên hoachatpt.com
Danh mục & thương hiệu
Bài giải pháp liên quan
Số liệu trong bài là giá trị điển hình hãng công bố cho thị trường khác, dùng để định hướng lựa chọn. Trước khi đưa vào sản xuất, đối chiếu PDS/SDS theo lô hàng và thử nghiệm ở điều kiện thực tế của xưởng.
Cần báo giá hệ nhựa SikaBiresin®?
Gửi cho PT phương pháp gia công, loại sợi, kích thước khuôn/chi tiết, nhiệt độ làm việc và sản lượng dự kiến — kỹ sư Hoá Chất PT sẽ phản hồi và tư vấn sớm nhất, kèm PDS/SDS bản mới nhất theo lô hàng.
Công ty TNHH Hoá chất Xây dựng PT — đơn vị nhập khẩu, cung cấp sản phẩm Hoá chất, vật tư Xây dựng, Công nghiệp, Cầu đường · MST 0402052135
Email: pt@hoachatpt.com · Hotline phụ: 0932 585 077 · Văn phòng: Tp. HCM | Đà Nẵng | Hà Nội

