Chọn hệ nhựa epoxy SikaBiresin® theo phương pháp & nhiệt độ

SikaBiresin CH141 so do filament winding
GIẢI PHÁP // SIKA ADVANCED RESINS // COMPOSITE & TOOLING

Chọn hệ nhựa epoxy SikaBiresin® theo phương pháp & nhiệt độ

Hơn 30 hệ nhựa, chất đóng rắn và gelcoat — gom lại thành 4 câu hỏi.

Để chọn đúng hệ nhựa epoxy SikaBiresin®, hãy trả lời theo thứ tự 4 câu hỏi: (1) gia công bằng phương pháp nào — truyền nhựa (infusion), cán tay/ép túi, RTM hay ép nóng; (2) khuôn hoặc chi tiết làm việc ở nhiệt độ bao nhiêu; (3) có yêu cầu đặc biệt không — chống cháy, đăng kiểm hàng hải, trong suốt, kháng hoá chất; (4) cuối cùng mới chọn chất đóng rắn theo kích thước chi tiết và nhiệt độ xưởng.

Bài viết tổng hợp số liệu từ PDS và Product Guide chính hãng Sika (Sika Deutschland, Sika USA 2023 – 2025) cùng tài liệu tiền thân Axson — dành cho kỹ sư composite, xưởng làm khuôn, bộ phận mua hàng cần một bản đồ chọn vật liệu nhanh và có căn cứ.

4
Phương pháp gia công
4
Dải nhiệt độ làm việc
~80 → 232 °C
Dải Tg của các hệ
30+
Hệ nhựa, chất đóng rắn, gelcoat
01 // NGUYÊN TẮC CHỌN

Vì sao chọn theo phương pháp trước, nhiệt độ sau?

Phương pháp gia công quyết định độ nhớt và thời gian sống cần có; nhiệt độ làm việc quyết định Tg cần đạt. Hai tham số này loại bỏ phần lớn lựa chọn sai ngay từ đầu. Một hệ infusion (độ nhớt ~150 – 550 mPa·s) sẽ chảy khỏi khuôn đứng khi cán tay; một hệ cán tay (1.000 – 4.500 mPa·s) không thể hút qua lớp sợi dưới chân không; một hệ RTM thiết kế để phun ở 45 – 80 °C sẽ quá đặc nếu phun nguội.

Khái niệm Ý nghĩa thực tế Lưu ý khi đọc PDS
Tg — nhiệt độ chuyển thuỷ tinh Nhiệt độ nhựa chuyển từ trạng thái cứng sang mềm dẻo; khuôn/chi tiết nên làm việc thấp hơn Tg một khoảng an toàn Tg phụ thuộc chu trình sấy — PDS luôn ghi điều kiện đo (ví dụ 8 h ở 140 °C)
HDT — nhiệt độ biến dạng dưới tải Nhiệt độ mẫu bắt đầu võng dưới tải chuẩn — sát thực tế chi tiết chịu lực hơn Tg Một số hệ (CR101, CR111, CR128) Sika công bố HDT thay cho Tg
Thời gian sống (pot life) Khoảng thời gian thao tác được sau khi trộn Đo trên khối lượng chuẩn ở 23 – 25 °C; xưởng nóng, mẻ lớn đông nhanh hơn
Độ nhớt hỗn hợp Mức loãng của nhựa sau khi trộn Infusion cần thấp; RTM đo ở nhiệt độ phun; cán tay cần đủ đặc để không chảy
Sấy sau (post-cure) Gia nhiệt sau đóng rắn ban đầu để đạt Tg và cơ tính công bố Không sấy sau → Tg thực tế có thể thấp hơn công bố hàng chục độ

Định nghĩa: kiến thức chung ngành. Ví dụ điều kiện đo: PDS Sika — hãng công bố.

KHÍ HẬU VIỆT NAM VÀ THỜI GIAN SỐNG
Số liệu thời gian sống trong PDS đo ở 23 – 25 °C. Xưởng tại Việt Nam thường 30 – 35 °C: phản ứng epoxy nhanh hơn, thời gian sống thực tế ngắn hơn đáng kể. Quy tắc thực hành: chọn chất đóng rắn chậm hơn một bậc so với khuyến nghị ở điều kiện châu Âu, và thử một mẻ mẫu ở điều kiện xưởng thật trước khi làm chi tiết lớn. (Khuyến nghị của PT.)
02 // BẢN ĐỒ LỰA CHỌN

Ma trận phương pháp × nhiệt độ

Bảng dưới là bản đồ tra nhanh: xác định cột theo phương pháp gia công, hàng theo nhiệt độ làm việc — ô giao nhau là các hệ SikaBiresin® phù hợp. Giá trị trong ngoặc là Tg (hoặc HDT) hãng công bố sau chu trình sấy chuẩn.

Nhiệt độ làm việc / Tg Vacuum infusion Cán tay · ép túi RTM · phun ép Ép nóng
≤ ~95 °C SikaBiresin® CR80 (Tg ≤ 93 °C)
SikaBiresin® CR83 + CH83 (≤ 84 °C)
SikaBiresin® CR86 + CH86 (~77 – 84 °C)
SikaBiresin® CR88 (~94 °C)
SikaBiresin® CR90 (~80 °C)
SikaBiresin® CR91 (> 80 °C)
SikaBiresin® CR88 (~94 °C)
SikaBiresin® CR94 (~90 – 95 °C)
SikaBiresin® CR107 (~81 °C)
SikaBiresin® CR117 (~80 °C)
— —
~100 – 140 °C SikaBiresin® CR86 + CH138-10 (~138 °C)
SikaBiresin® CR120 (~120 °C)
SikaBiresin® CR131 (~136 °C)
SikaBiresin® CR133 (~120 – 145 °C)
SikaBiresin® CR101 (dùng đến ~107 °C)
SikaBiresin® CR108 FR (~93 – 108 °C)
SikaBiresin® CR111 (HDT ~111 °C)
SikaBiresin® CR128 (HDT ~137 °C)
SikaBiresin® CR134 FR (≤ 132 °C)
SikaBiresin® CR122 (≤ 145 °C)
SikaBiresin® CR120 (~120 °C) SikaBiresin® CR170 thix (> 130 °C)
~140 – 170 °C SikaBiresin® CR161 (~164 °C) SikaBiresin® CR163 + CH163-2 (~166 °C) SikaBiresin® CR141 CH100-1 (148 °C)
SikaBiresin® CR144 CH150-3 (143 °C)
SikaBiresin® CR144 CH135-4 (153 °C)
SikaBiresin® CR135 (~150 °C)
—
> 200 °C SikaBiresin® CR216, CR226 (~202 – 213 °C) — tham khảo SikaBiresin® CR163 + CH163-6 (~232 °C)
SikaBiresin® CR216, CR226 — tham khảo
— —

Nguồn: PDS Sika Deutschland 2025 (CR83, CR141, CR144, CR80, CR122), Sika USA Lamination & Infusion / Tooling & Composites Product Guide 12-2024 (CR86, CR88, CR94, CR101, CR107, CR108 FR, CR111, CR128, CR161, CR163, CR216, CR226 — quy đổi °F), website Sika (CR120, CR131, CR134 FR, CR135, CR170 thix), TDS Axson (CR90, CR133). Tên có gạch chân là trang đang có trên hoachatpt.com.

03 // THEO PHƯƠNG PHÁP

Câu hỏi 1: gia công bằng phương pháp nào?

Vacuum infusion — truyền nhựa chân không

Infusion cần nhựa rất loãng (thường dưới ~600 mPa·s) và thời gian sống đủ dài để nhựa chảy hết chi tiết. Chi tiết lớn như vỏ tàu, cánh quạt gió ưu tiên CR83 (155 – 170 mPa·s, đến 300 phút) hoặc CR86 (~250 mPa·s, độ trong cao). Cần đăng kiểm: CR83 (DNV GL), CR88 / CR90 (Lloyd’s), CR91 / CR117 (GL). Khuôn infusion chịu nhiệt: CR131, CR133, CR161.

Hệ Chất đóng rắn · tỷ lệ KL Thời gian sống Độ nhớt hỗn hợp Tg / HDT Điểm riêng
SikaBiresin® CR80 CH80-2 / -6 / -10 Theo PDS Rất thấp Tg ≤ 93 °C DNV GL (CH80-6/-10); CH80-2 tháo khuôn sau đóng rắn nhiệt thường
SikaBiresin® CR83 CH83-2 / -6 / -10 · 100 : 30 60 / 180 / 300 phút 155 – 170 mPa·s Tg ≤ 84 °C DNV GL; hàng hải, điện gió; CH94-2 cho xưởng lạnh
SikaBiresin® CR86 CH86-2 / -3 / -6 · 100 : 27 25–35 / 90–120 / 180–250 phút ~250 – 266 mPa·s Tg ~77 – 84 °C Độ trong cao; thêm CH138-10 → Tg ~138 °C
SikaBiresin® CR88 CH88-6 · 100 : 32 ~140 phút ~550 mPa·s Tg ~94 °C Lloyd’s; ngâm tẩm gỗ; cả cán tay, RTM
SikaBiresin® CR90 (EPOLAM 5015) 5014 / 5015 / 5016 · 100 : 34 / 30 / 36 ~45 / 135 / 225 phút ~210 – 225 mPa·s Tg ~80 °C Lloyd’s (tài liệu Axson); thấm lõi balsa, foam
SikaBiresin® CR91 (EPOLAM 2040) CH91-2 / CH91-6 Gel 100 – 300 phút Thấp Tg > 80 °C GL; infusion, quấn sợi
SikaBiresin® CR120 Theo PDS Theo PDS Thấp ~120 °C Infusion và RTM
SikaBiresin® CR131 Dòng CH132 / CH135-4 Theo PDS Thấp ~136 °C Chi tiết, khuôn lớn chịu nhiệt; điện gió
SikaBiresin® CR133 (EPOLAM 2031 CN) CH133-7 (EPOLAM 2032) · 100 : 26 ~200 phút ~550 mPa·s ~120 – 145 °C Khuôn chịu nhiệt; tài liệu tiền thân Axson
SikaBiresin® CR161 CH161-6 · 100 : 31 125 – 155 phút ~450 mPa·s Tg ~164 °C Cả dán lớp; khuôn chịu nhiệt bằng infusion

Cán tay · ép túi chân không

Cán tay cần nhựa đủ đặc để không chảy trên bề mặt đứng, thấm vải tốt và — với lớp dày — toả nhiệt thấp. Đây là nhóm đa dạng nhất: từ hệ kết cấu nhiệt thường (CR94), hệ khuôn lớn (CR107), hệ dai (CR101), đến hệ khuôn autoclave (CR163, Tg ~232 °C).

Hệ Chất đóng rắn · tỷ lệ KL Thời gian sống Độ nhớt hỗn hợp Tg / HDT Điểm riêng
SikaBiresin® CR94 CH94-1 / -3 / -6 · 100 : 27 20–30 / 60–90 / 110–160 phút ~1.000 – 1.200 mPa·s Tg ~90 – 95 °C 100% rắn; toả nhiệt thấp; cường độ cao
SikaBiresin® CR101 CH101-2 · 100 : 20 / CH101-3 · 100 : 13 40–60 / 85–95 phút ~1.500 / 2.500 mPa·s HDT ~91 / 101 °C Tăng dai, chịu va đập; đồ gá kiểm tra
SikaBiresin® CR107 CH107-7 · 100 : 28 ~215 phút ~1.250 mPa·s Tg ~81 °C Thời gian sống dài — khuôn lớn
SikaBiresin® CR108 FR CH108-1 / -4 / -8 61 / 222 / 480 phút ~1.000 – 1.375 mPa·s Tg ~93 – 108 °C Chống cháy không halogen; cả RTM, VARTM, quấn sợi
SikaBiresin® CR111 CH111-1 · 100 : 13 ~28 phút ~2.100 mPa·s HDT ~111 °C Trong suốt; keo, lớp phủ; FDA 21 CFR 175.300
SikaBiresin® CR117 (EPOLAM 2017) CH117-1 / CH117-5 Theo tài liệu Theo tài liệu Tg ~80 °C GL; laminating phổ thông
SikaBiresin® CR122 Dòng CH · 100 : 30 Theo PDS Theo PDS Tg ≤ 145 °C Cán tay chịu nhiệt; LBA
SikaBiresin® CR128 CH128-2 · 100 : 22 / CH128-4 · 100 : 27 35–50 / 120–140 phút ~2.500 / 1.500 mPa·s HDT ~137 °C (CH128-4) Không độn, không ố; keo dán SikaBlock® M974
SikaBiresin® CR134 FR Dòng CH132 (CH132-5) Theo PDS Có độn Tg ≤ 132 °C UL94 V-0 với CH132-5
SikaBiresin® CR163 CH163-2 · 100 : 25 / CH163-6 · 100 : 24 50–75 / 180–210 phút ~3.225 / 4.500 mPa·s Tg ~166 / 232 °C Khuôn autoclave, jig, RTM cảm ứng

RTM · phun ép & ép nóng

RTM dùng khuôn kín gia nhiệt; nhựa được thiết kế để phun ở 45 – 80 °C, khi đó độ nhớt giảm xuống ~80 – 200 mPa·s. Các hệ RTM của Sika đều chịu nhiệt 140 – 153 °C và đóng rắn nhanh trong khuôn nóng — hướng tới sản xuất loạt ô tô, xe điện. Ép nóng dụng cụ thể thao dùng hệ thixotropic CR170 thix.

Hệ Chất đóng rắn · tỷ lệ KL Thời gian sống Độ nhớt hỗn hợp Tg / HDT Điểm riêng
SikaBiresin® CR141 CH100-1 100 : 20 ~80 phút ~1.500 (25 °C) · ~100 mPa·s khi nóng Tg 148 · HDT 141 °C Độ nhớt thấp nhất khi phun
SikaBiresin® CR144 CH135-4 100 : 24 ~140 phút ~2.000 (25 °C) · ~80 mPa·s (80 °C) Tg / HDT 153 °C Tg cao nhất nhóm RTM
SikaBiresin® CR144 CH150-3 100 : 24 ~60 phút ~1.600 (25 °C) · ~90 mPa·s (80 °C) Tg 143 · HDT 139 °C Đóng rắn động; va đập 42 kJ/m²; ô tô
SikaBiresin® CR135 CH135-4 Theo PDS Theo PDS ~150 °C Tiền đóng rắn 2 h ở 60 °C
SikaBiresin® CR120 Theo PDS Theo PDS Thấp ~120 °C Infusion và RTM
SikaBiresin® CR170 thix (ép nóng) Theo PDS Theo PDS Thixotropic Tg > 130 °C Dụng cụ thể thao; chu kỳ ngắn

Nguồn: như bản đồ lựa chọn — hãng công bố, thị trường khác. Số liệu quy đổi từ °F/psi với sản phẩm Sika USA.

04 // THEO NHIỆT ĐỘ

Câu hỏi 2: khuôn/chi tiết làm việc ở bao nhiêu độ?

Chọn hệ có Tg (hoặc HDT) cao hơn nhiệt độ làm việc một khoảng an toàn; với khuôn, nhiệt độ làm việc chính là nhiệt độ đóng rắn chi tiết sẽ sản xuất trên khuôn đó.

01
≤ ~95 °C

Chi tiết, khuôn nhiệt thường: hàng hải, điện gió, công nghiệp. Infusion: CR80, CR83, CR86, CR88, CR90, CR91. Cán tay: CR88, CR94, CR107, CR117. Chi phí thấp, chu trình sấy nhẹ (~70 – 80 °C).

02
~100 – 140 °C

Khuôn cho chi tiết sấy vừa; chi tiết gần nguồn nhiệt; chống cháy. Infusion: CR86 + CH138-10, CR120, CR131, CR133. Cán tay: CR101, CR108 FR, CR111, CR128, CR134 FR, CR122. Ép nóng: CR170 thix.

03
~140 – 170 °C

Khuôn prepreg nhiệt vừa; chi tiết RTM ô tô. Infusion: CR161. Cán tay: CR163 + CH163-2. RTM: CR141 CH100-1, CR144 (CH135-4 / CH150-3), CR135.

04
> 200 °C

Khuôn autoclave, prepreg đóng rắn nhiệt cao. Cán tay: CR163 + CH163-6 (Tg ~232 °C). Tham khảo CR216, CR226 (dán lớp + infusion, ~202 – 213 °C) — liên hệ PT.

Lưu ý: Tg cao đồng nghĩa chu trình sấy sau nóng hơn, dài hơn. Nếu xưởng không có lò đạt nhiệt độ yêu cầu, hệ Tg cao cũng không đạt giá trị công bố — hãy chọn hệ theo khả năng sấy thực tế của xưởng. (Khuyến nghị của PT.)

05 // YÊU CẦU ĐẶC BIỆT

Câu hỏi 3: có yêu cầu đặc biệt nào?

Yêu cầu Hệ phù hợp Căn cứ hãng công bố
Chống cháy SikaBiresin® CR108 FR · CR134 FR CR108 FR: chống cháy không halogen, nhiều quy trình. CR134 FR: UL94 V-0 với CH132-5, Tg ≤ 132 °C
Đăng kiểm hàng hải SikaBiresin® CR83 (DNV GL) · CR88 (Lloyd’s) · CR90 (Lloyd’s, Axson) · CR91 / CR117 (GL) Chứng chỉ cần đối chiếu bản hiện hành khi dự án yêu cầu
Laminate trong suốt SikaBiresin® CR86 (infusion) · CR111 (dán lớp, keo, lớp phủ) CR86: “high-clarity”; CR111: trong suốt, 100% rắn
Tiếp xúc thực phẩm SikaBiresin® CR111 FDA 21 CFR 175.300 (Mỹ) — đối chiếu quy định trong nước
Ngâm tẩm gỗ SikaBiresin® CR88 Sika nêu rất phù hợp wood impregnation
Chịu va đập, độ dai SikaBiresin® CR101 (dán lớp) · CR144 CH150-3 (RTM, 42 kJ/m²) CR101: toughened; CH150-3: va đập cao nhất nhóm RTM
Lớp dày, toả nhiệt thấp SikaBiresin® CR94 100% rắn, low-exotherm
Khuôn kháng hoá chất, khuôn gốm Gelcoat SikaBiresin® GC080 · GC115 GC080: khuôn gốm, thạch cao, RTM; GC115: mẫu polyester, foam
Dán tấm tooling epoxy SikaBlock® M974 SikaBiresin® CR128 Sika chỉ định làm keo dán M974
Trám, bịt mép tấm composite SikaBiresin® CR970 Filleting paste, Shore D 83

Nguồn: PDS, Product Guide và trang sản phẩm Sika — hãng công bố, thị trường khác.

06 // CHỌN CHẤT ĐÓNG RẮN

Câu hỏi 4: chất đóng rắn nhanh, trung bình hay chậm?

Sau khi đã chọn hệ nhựa, chất đóng rắn được chọn theo thời gian cần để thi công xong một mẻ ở nhiệt độ xưởng thực tế. Nhiều hệ Sika thiết kế các chất đóng rắn cùng tỷ lệ trộn — đổi tốc độ không phải tính lại định lượng; một số hệ khác lại có tỷ lệ riêng cho từng chất đóng rắn — dễ sai khi đổi.

Hệ Chất đóng rắn (nhanh → chậm) Tỷ lệ KL Ghi chú
SikaBiresin® CR83 CH83-2 → CH83-6 → CH83-10 100 : 30 (chung) 60 / 180 / 300 phút; CH94-2 cho 15 – 18 °C
SikaBiresin® CR86 CH86-2 → CH86-3 → CH86-6 (+ CH138-10) 100 : 27 (chung) CH138-10 chịu nhiệt
SikaBiresin® CR94 CH94-1 → CH94-3 → CH94-6 100 : 27 (chung) CH94-2 (dòng CR83) khác dòng này
SikaBiresin® CR90 5014 → 5015 (CH90-4) → 5016 100 : 34 / 30 / 36 — khác nhau Cân lại khi đổi
SikaBiresin® CR101 CH101-2 → CH101-3 100 : 20 / 13 — khác nhau CH101-3 HDT cao hơn
SikaBiresin® CR108 FR CH108-1 → CH108-4 → CH108-8 100 : 22 / 24 / 30 — khác nhau Tg giảm khi chậm hơn
SikaBiresin® CR128 CH128-2 → CH128-4 100 : 22 / 27 — khác nhau CH128-4 HDT ~137 °C
SikaBiresin® CR163 CH163-2 → CH163-6 100 : 25 / 24 CH163-6 Tg ~232 °C
SikaBiresin® CR144 CH150-3 → CH135-4 100 : 24 (chung) CH150-3 dai; CH135-4 Tg cao

Nguồn: PDS và Product Guide Sika; CR90 theo TDS Axson.

QUY TẮC CHỌN TỐC ĐỘ
Ước lượng tổng thời gian thi công một mẻ (trộn, cán hoặc truyền hết, đóng túi) ở nhiệt độ xưởng, rồi chọn chất đóng rắn có thời gian sống dài hơn rõ rệt — thường gấp 1,5 – 2 lần. Với xưởng 30 – 35 °C, cân nhắc chọn chậm hơn một bậc. Chất đóng rắn nhanh chỉ đáng dùng khi chi tiết nhỏ và cần quay vòng khuôn nhanh. (Khuyến nghị của PT.)
07 // CHUỖI LÀM KHUÔN

Từ mẫu master đến khuôn composite

Một khuôn composite chất lượng là chuỗi vật liệu khớp nhau. Chọn sai một mắt xích — ví dụ gelcoat chịu nhiệt thấp hơn nhựa gia cường — sẽ làm hỏng cả khuôn.

01
Mẫu master

Gia công CNC từ tấm tooling SikaBlock®; dán ghép khối bằng keo tương thích (ví dụ CR128 cho SikaBlock® M974 epoxy). Bịt kín bề mặt, phủ chất tách khuôn gốc sáp.

02
Gelcoat khuôn

Quét gelcoat làm bề mặt khuôn: GC050 phổ thông; GC080 kháng hoá chất, khuôn gốm; GC108 / GC155 chịu nhiệt; GC112 chịu mài mòn.

03
Lớp liên kết

Trong thời gian gel / tacky time của gelcoat, quét lớp liên kết hoặc đặt lớp sợi đầu tiên để các lớp liên kết hoá học với nhau.

04
Gia cường & sấy

Gia cường bằng hệ laminating hoặc infusion có Tg phù hợp (CR107, CR128, CR161, CR163…), rồi sấy sau bậc thang tự do trên khung đỡ.

Gelcoat Ứng dụng hãng nêu Nhiệt độ Ghép với hệ gia cường
SikaBiresin® GC050 Mẫu, khuôn âm, mẫu đúc Tg ~77 – 85 °C CR94, CR107, CR117
SikaBiresin® GC080 Khuôn kháng hoá chất, gốm, thạch cao, RTM Tg ~100 – 104 °C CR88, CR101, CR107
SikaBiresin® GC108 Mẫu, khuôn composite (điện gió); đen, đánh bóng Chịu nhiệt rất tốt CR131, CR161
SikaBiresin® GC112 Khuôn hút chân không, mẫu đúc Chịu nhiệt tốt; chịu mài mòn CR101, CR128
SikaBiresin® GC155 Hệ làm khuôn composite chịu nhiệt Sấy sau 4 h ở 120 °C CR128, CR161, CR163

Ứng dụng, nhiệt độ gelcoat: PDS / trang Sika. Cột “Ghép với”: khuyến nghị của PT theo dải nhiệt — xác nhận tương thích bằng thử nghiệm.

08 // TÊN CŨ → TÊN MỚI

Tra tên cũ EPOLAM, EL-, AL-, Biresin®

Sau khi Sika mua lại Axson và hợp nhất thương hiệu Advanced Resins, nhiều sản phẩm đổi tên. Bảng dưới giúp đối chiếu khi hồ sơ, báo giá cũ còn dùng tên trước đây.

Tên cũ Tên SikaBiresin® Nguồn đối chiếu
EPOLAM 2015 (A / B) CR88 / CH88-6 Bảng đổi tên Sika Advanced Resins
EPOLAM 2070 NA CR161 / CH161-6 Bảng đổi tên Sika; SDS
EPOLAM 2090 · EPOLAM 2092 CR216 · CR226 Bảng đổi tên Sika
EPOLAM 2017 / 2018 CR117 / CH117-1, CH117-5 Tên trang hoachatpt.com
EPOLAM 2031 CN / 2032 CN CR133 / CH133-7 Tên trang hoachatpt.com
EPOLAM 5015 / 5014 / 5015 H CR90 / CH90-2 / CH90-4 Tên trang hoachatpt.com
EPOLAM 2040 / 2042 / 2047 CR91 / CH91-2 / CH91-6 Tên trang hoachatpt.com
EL-335 · EL-335-2 CR101 / CH101-2 · CH101-3 Bảng đổi tên Sika
EL-336 · EL-336 LPL CR128 / CH128-2 · CH128-4 Bảng đổi tên Sika
EL-300 CR111 / CH111-1 SDS Sika
EL-315 · EL-315 IHL · EL-315-2 CR163 / CH163-2 · CH163-6 SDS Sika
AL-2017 / AL-2019 CR107 / CH107-7 SDS Sika
AL 2020 / AL-2023 CR108 FR / CH108-8 SDS Sika
PROINFUSION Resin / Slow / HT CR86 / CH86-6 / CH138-10 Tên file SDS
L140 / L141 / L142 / L143 CR94 / CH94-1 / -3 / -6 Tên file SDS
EFP-170 CR970 / CH970-8 Tên file SDS
Biresin® CR83, CR134 FR, CR135, CR170 thix SikaBiresin® (cùng mã) PDS Sika Deutschland
GC1 050 · GC1 080 · Biresin® S8 · S12 GC050 · GC080 · GC108 · GC112 PDS Sika
KHÔNG NHẦM
AL-2017 (nay CR107) khác EPOLAM 2017 (nay CR117). CH94-2 (chất đóng rắn CR83, Sika châu Âu) khác dòng CH94-1/-3/-6 (CR94, Sika Mỹ). EPOLAM 5015 Resin (CR90 A) khác EPOLAM 5015 Hardener (CH90-4 B). (Tổng hợp của PT từ tài liệu Sika.)

Xem thêm: Chuyển đổi thương hiệu Axson → SikaBiresin®.

09 // SAI LẦM THƯỜNG GẶP

6 lỗi chọn & dùng hệ nhựa

Dùng hệ cán tay để infusion

Độ nhớt > 1.000 mPa·s không chảy hết lớp sợi — chi tiết khô sợi, rỗng.

Bỏ qua sấy sau

Khuôn “Tg 150 °C” không sấy sau có thể chỉ đạt Tg thấp hơn hàng chục độ, biến dạng khi dùng.

Phối chéo chất đóng rắn

Dùng chất đóng rắn của hệ khác (ví dụ CH94-2 cho CR94) — sai tỷ lệ, sai tính chất.

Giữ tỷ lệ cũ khi đổi tốc độ

CR90, CR101, CR108 FR, CR128 có tỷ lệ khác nhau theo chất đóng rắn.

Chọn tốc độ theo PDS 23 °C

Xưởng 30 – 35 °C làm thời gian sống ngắn hơn nhiều — nhựa đông giữa chừng.

Gelcoat chịu nhiệt thấp hơn lớp gia cường

Bề mặt khuôn hỏng trước khi khuôn hết tuổi thọ.

Tổng hợp kinh nghiệm chung ngành và nguyên tắc trong PDS Sika — nhận định của PT.

10 // HỎI ĐÁP

Câu hỏi thường gặp

01

Chọn hệ nhựa epoxy SikaBiresin® bắt đầu từ đâu?

Bắt đầu từ phương pháp gia công (infusion, cán tay/ép túi, RTM, ép nóng), sau đó nhiệt độ làm việc, yêu cầu đặc biệt (chống cháy, đăng kiểm, trong suốt), và cuối cùng chọn chất đóng rắn theo kích thước chi tiết và nhiệt độ xưởng.

02

Hệ SikaBiresin® nào tốt nhất cho vacuum infusion?

Chi tiết lớn nhiệt thường: CR83 (độ nhớt 155 – 170 mPa·s, đến 300 phút, DNV GL) hoặc CR86 (độ trong cao). Cần Lloyd’s: CR88. Khuôn infusion chịu nhiệt: CR131 (~136 °C), CR161 (~164 °C).

03

Làm khuôn composite chịu nhiệt autoclave dùng hệ nào?

SikaBiresin® CR163 với chất đóng rắn CH163-6 cho Tg khoảng 232 °C, được Sika định vị cho khuôn autoclave, đồ gá dán, sấy lò và RTM gia nhiệt cảm ứng.

04

Hệ nào dùng cho RTM chi tiết ô tô?

CR144 CH150-3 (đóng rắn động, Tg 143 °C, va đập 42 kJ/m²), CR144 CH135-4 (Tg 153 °C), CR141 CH100-1 (Tg 148 °C, độ nhớt thấp nhất khi phun) và CR135 (~150 °C).

05

Hệ SikaBiresin® nào chống cháy?

CR108 FR (chống cháy không halogen, cán tay, ép túi, RTM, VARTM, quấn sợi) và CR134 FR (có độn, cán tay, Tg đến ~132 °C, UL94 V-0 với CH132-5).

06

Hệ nào có chứng nhận hàng hải?

CR83 (DNV GL), CR88 (Lloyd’s Register), CR90 / EPOLAM 5015 (Lloyd’s theo tài liệu Axson), CR91 và CR117 (Germanischer Lloyd). Cần đối chiếu chứng chỉ hiện hành khi dự án yêu cầu.

07

Tg và HDT khác nhau thế nào?

Tg là nhiệt độ nhựa chuyển từ cứng sang mềm; HDT là nhiệt độ mẫu bắt đầu võng dưới tải chuẩn. Với chi tiết chịu lực, HDT sát thực tế hơn; cả hai đều phụ thuộc chu trình sấy sau.

08

Vì sao nhựa đông nhanh hơn thời gian sống ghi trong PDS?

PDS đo ở 23 – 25 °C trên khối lượng chuẩn. Nhiệt độ xưởng cao hơn và mẻ trộn lớn hơn đều làm phản ứng nhanh hơn. Ở Việt Nam nên chọn chất đóng rắn chậm hơn một bậc và thử mẻ mẫu.

09

Có trộn chất đóng rắn của hệ này với nhựa hệ khác được không?

Không nên. Mỗi hệ có chất đóng rắn và tỷ lệ riêng; chỉ phối những cặp Sika công bố trong PDS (ví dụ CH135-4 dùng cho cả CR135 và CR144).

10

Gelcoat nào dùng cho khuôn gốm sứ?

SikaBiresin® GC080 — gelcoat epoxy kháng hoá chất cho khuôn gốm, thạch cao, RTM; tỷ lệ 100 : 10 với GC11 hoặc GC14, Tg ~100 – 104 °C sau sấy 80 °C.

11 // ĐỌC TIẾP

Sản phẩm & bài liên quan

Bài giải pháp liên quan

pillarGiải pháp Sika toàn diện cho nhựa composite, tấm đúc & keo kỹ thuật →Trang trụ Advanced ResinsnamingChuyển đổi thương hiệu Axson → SikaBiresin® →Tra tên cũrelated-solution-postNhựa laminating làm khuôn composite cỡ lớn: CR90 · CR131 · CR168 →Chọn hệ nhựa cán ép cho khuôn lớn, chịu nhiệtrelated-solution-postWet lay-up, vacuum infusion hay RTM? →Chọn quy trình sản xuất compositerelated-solution-postNhựa sản xuất composite SikaBiresin® →Chọn hệ nhựa theo quy trình sản xuấtrelated-solution-postGelcoat epoxy chịu nhiệt cao GC108 · GC155 →Lớp bề mặt cho khuôn composite chịu nhiệtrelated-solution-postVật liệu làm khuôn composite: SikaBlock® & hệ nhựa tooling →Chọn vật liệu cho từng công đoạn làm khuônrelated-solution-postKeo dán ghép tấm & bột trám SikaBlock® →Vật tư đi kèm khi làm mẫu khuôn bằng tấmpillar-for-solutionGiải pháp toàn diện nhựa composite & keo kỹ thuật →Bài trụ nhóm composite

Số liệu trong bài là giá trị điển hình hãng công bố cho thị trường khác, dùng để định hướng lựa chọn. Trước khi đưa vào sản xuất, đối chiếu PDS/SDS theo lô hàng và thử nghiệm ở điều kiện thực tế của xưởng.

TƯ VẤN KỸ THUẬT & BÁO GIÁ

Cần báo giá hệ nhựa SikaBiresin®?

Gửi cho PT phương pháp gia công, loại sợi, kích thước khuôn/chi tiết, nhiệt độ làm việc và sản lượng dự kiến — kỹ sư Hoá Chất PT sẽ phản hồi và tư vấn sớm nhất, kèm PDS/SDS bản mới nhất theo lô hàng.

Công ty TNHH Hoá chất Xây dựng PT — đơn vị nhập khẩu, cung cấp sản phẩm Hoá chất, vật tư Xây dựng, Công nghiệp, Cầu đường · MST 0402052135
Email: pt@hoachatpt.com · Hotline phụ: 0932 585 077 · Văn phòng: Tp. HCM | Đà Nẵng | Hà Nội

Để lại một bình luận