Sikasil® SG-20 / SG-20 S
Keo silicone kết cấu 1 thành phần cho mặt dựng kính và nhôm kính
Hai biến thể silicone kết cấu 1 thành phần đóng rắn trung tính cho structural glazing. SG-20 và SG-20 S phải được chọn theo đúng PDS, quy cách và hồ sơ chứng nhận; không dùng thông số thay thế cho nhau.

Một thành phần — không có nghĩa là bỏ qua thiết kế
Keo silicone kết cấu 1K được cung cấp sẵn dùng, loại bỏ công đoạn định lượng và trộn A:B. Đây là lợi thế rõ ràng khi gia công quy mô nhỏ, thi công ở vị trí không có máy bơm 2K, làm mẫu thử hoặc tổ chức sản xuất theo cartridge/unipack. Tuy nhiên, cơ chế đóng rắn nhờ ẩm bắt đầu từ bề mặt rồi phát triển vào tâm mối nối. Tốc độ đạt cường độ vì vậy chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm, chiều sâu và mức độ tiếp xúc với không khí; tack-free không đồng nghĩa mối keo đã đủ cường độ để tháo giữ hay chịu tải.
Trong structural glazing, mối keo là đường truyền tải từ kính sang khung. Tải gió, kích thước tấm, chuyển vị nhiệt, độ võng khung, joint bite, chiều dày keo và đặc tính của kính/coating/nhôm đều tham gia thiết kế. Dữ liệu PDS là đầu vào của kỹ sư, không phải công thức kích thước dùng chung. Với mọi dự án, phải thử bám dính và tương thích trên đúng vật liệu sản xuất, chốt quy trình xử lý bề mặt và nhận phê duyệt bằng văn bản.
Hệ 1K sẵn dùng, không cần định lượng A:B hoặc kiểm tra trộn.
Kháng UV và thời tiết, phù hợp structural glazing khi được phê duyệt.
SG-20 có ETA/CE và cường độ kéo thiết kế 0,17 MPa theo PDS.
SG-20 S dùng unipack 600 ml, Shore A và kháng xé cao hơn theo PDS được cung cấp.
Nguồn dữ liệu đang dùng: PDS SG-20 12.01 (10/2025) và SG-20 S 06.01 (09/2025), Sika Australia. Nếu TDS địa phương, nhãn lô hoặc hồ sơ dự án khác với bài viết, tài liệu hiện hành được Sika xác nhận có giá trị ưu tiên.
Mặt dựng kính, nhôm kính và weatherseal được duyệt
Phạm vi điển hình gồm liên kết kính với profile nhôm trong module façade, hệ stick hoặc unitized phù hợp; liên kết và trám kín cửa sổ; weatherseal cho các cấu kiện glazing; cùng các liên kết công nghiệp tương tự khi PDS cho phép. Khả năng bám dính không được suy đoán từ tên vật liệu: kính phủ low-E, kính men frit, nhôm anodized, nhôm sơn tĩnh điện, thép sơn, gasket, spacer, setting block và backer đều phải được định danh cụ thể.
Ảnh ứng dụng dưới đây minh họa bối cảnh mặt dựng, cửa sổ và glazing. Một số ảnh liên quan direct glazing hoặc hàng hải được giữ theo dữ liệu đầu vào để cho thấy hệ sinh thái ứng dụng, nhưng không tự động mở rộng phạm vi phê duyệt của sản phẩm. Việc sử dụng ngoài structural glazing mặt dựng chỉ được thực hiện sau khi kiểm tra PDS, vật liệu nền, tải trọng, môi trường và yêu cầu ngành.













Đọc đúng mã, đúng hậu tố, đúng thị trường
| Thông số | Giá trị / phạm vi | Lưu ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cơ chế | Cả hai: silicone 1K, đóng rắn trung tính nhờ ẩm | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Màu / khối lượng riêng | Đen; SG-20: 1,36 kg/L · SG-20 S: 1,41 kg/L | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Skin time | Cả hai khoảng 25 phút tại 23 °C, 50% RH | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Tack-free | SG-20: khoảng 180 phút · SG-20 S: khoảng 150 phút | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Shore A | SG-20: 39 · SG-20 S: 47 | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Cường độ kéo | SG-20: 2,2 MPa · SG-20 S: 2,1 MPa | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Modulus 100% | SG-20: 0,9 MPa · SG-20 S: 0,6 MPa | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Độ giãn dài | SG-20: 450% · SG-20 S: 500% | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Kháng xé | SG-20: 7 N/mm · SG-20 S: 12 N/mm | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Thi công / làm việc | 5–40 °C (tối ưu 15–25 °C) / -40 đến 150 °C | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Chứng nhận | SG-20: ETA-06/0090, CE, ASTM C1184/C920 Class 25 · SG-20 S: ASTM C1184/C920 Class 25, GB 16776 | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
| Quy cách / hạn dùng | SG-20: cartridge 300 ml / 9 tháng · SG-20 S: unipack 600 ml / 12 tháng, bảo quản dưới 25 °C | Giá trị điển hình theo nguồn đã nêu; đối chiếu TDS địa phương hiện hành trước khi dùng. |
Các giá trị trên là điển hình theo điều kiện thử của tài liệu nguồn. Không dùng tensile strength điển hình làm cường độ kéo thiết kế; không nội suy chứng nhận từ mã gần giống. Nhiệt độ ngắn hạn cao nhất cũng không đồng nghĩa nhiệt độ làm việc liên tục được phép trong mọi cấu tạo.
Khóa cấu hình cung ứng trước PO và sản xuất
SG-20 được ghi nhận ở cartridge 300 ml, hạn dùng 9 tháng; SG-20 S ở unipack 600 ml, hạn dùng 12 tháng trong PDS Sika Australia. Tồn kho, màu, quy cách Việt Nam, MOQ và hạn dùng tối thiểu khi giao phải xác nhận trên báo giá/COA.
SG-20 và SG-20 S là hai biến thể riêng. PDS SG-20 có ETA/CE và cường độ kéo thiết kế 0,17 MPa; PDS SG-20 S được cung cấp không nêu các dữ liệu này. Không chuyển chứng nhận hoặc giá trị thiết kế từ SG-20 sang SG-20 S.
Checklist mua hàng nên gồm mã vật tư và hậu tố; thị trường của TDS; màu; quy cách; số lô; hạn dùng; điều kiện bảo quản; SDS địa phương; chứng nhận dự án yêu cầu; danh sách vật liệu cần thử; kế hoạch tiêu thụ sau mở bao; và phương án kiểm soát nhiệt độ kho. Bao bì bị hở hoặc quá hạn không được đưa vào sản xuất chỉ vì bề ngoài vật liệu còn bình thường.
Sáu bước trước khi release sản xuất
- Khóa đầu bài: bản vẽ, kích thước kính, tải gió, chuyển vị, tuổi thọ, tiêu chuẩn, điều kiện môi trường và yêu cầu bảo hành.
- Định danh vật liệu: gửi mẫu kính/coating/frit, nhôm anodized hoặc sơn, gasket, spacer, setting block, backer và các sealant tiếp xúc.
- Tính mối nối: xác định joint bite và chiều dày theo tải, chuyển vị, cường độ thiết kế được phép của đúng mã và hệ số an toàn.
- Thử nghiệm: adhesion, compatibility, staining hoặc bleeding khi liên quan; thiết lập mẫu phá hủy cohesive chấp nhận.
- Duyệt quy trình: cleaner/aktivator/primer, khăn, chiều bơm, hoàn thiện, điều kiện môi trường, curing rack, giữ cơ học và tiêu chí release.
- Kiểm soát thay đổi: thay kính, coating, nhà cung cấp nhôm, gasket, lô primer hoặc mã keo đều phải được đánh giá lại trước sản xuất.
Giới hạn chiều sâu: hướng dẫn Sika cho keo 1K nêu nên tránh joint sâu hơn 15 mm vì đóng rắn từ ngoài vào. Trường hợp đến 20 mm chỉ được xem xét với Sika Spacer Tape HD dạng ô hở và tư vấn Sika; đây không phải quyền dùng mặc định.
Bề mặt sạch, đường keo liên tục, đủ thời gian đóng rắn
Chỉ thi công trên bề mặt sạch, khô, đồng nhất, không dầu mỡ, bụi, nước đọng hoặc lớp yếu. Dùng hai khăn không xơ khi quy trình yêu cầu: khăn thứ nhất mang chất bẩn ra khỏi bề mặt, khăn thứ hai lau khô trước khi dung môi bốc hơi và tái lắng cặn. Cleaner, Aktivator và Primer không thay thế lẫn nhau; mã, lượng phủ, flash-off và thời gian mở phải lấy từ quy trình bám dính đã được phê duyệt.
Cắt vòi theo tiết diện, bơm từ đáy khe theo một hướng để đẩy khí ra trước, bảo đảm keo ướt hoàn toàn hai mặt bám và không tạo hốc. Hoàn thiện trong skin time bằng dụng cụ được cho phép; không tùy tiện dùng nước xà phòng hoặc tooling agent vì có thể ảnh hưởng bề mặt/bám dính. Bảo vệ mối keo khỏi nước, bụi và tải sớm. Module chỉ được di chuyển hoặc tháo giữ khi mẫu QC và mức phát triển cường độ đáp ứng tiêu chí release dự án.







Hệ mặt dựng và glazing — ảnh minh họa phạm vi







Hai ảnh Sikafloor® Marine được giữ theo danh sách người dùng cung cấp nhưng chỉ là hình tham khảo ngành hàng hải, không phải ảnh tham chiếu xác nhận Sikasil® SG-15/SG-20/SG-20 S. Hồ sơ công trình cụ thể phải có project reference riêng.
Khi nào dùng sản phẩm nào?
| Sản phẩm | Hệ keo | Quy cách định hướng | Khi nên cân nhắc | Điểm phải khóa |
|---|---|---|---|---|
| SG-15 | 1K, trung tính, không chảy xệ | Cartridge/pail/drum theo PDS Mỹ; Việt Nam chờ xác nhận | Structural glazing và weatherseal; cần hệ đa dụng | PDS Mỹ; ASTM C1184/C920 Class 25 |
| SG-20 | 1K, trung tính | Cartridge 300 ml | Cần hồ sơ ETA/CE, joint nhỏ–vừa và không dùng máy 2K | ETA-06/0090, CE; thiết kế 0,17 MPa theo PDS |
| SG-20 S | 1K, trung tính | Unipack 600 ml | Cần quy cách sausage/unipack và đặc tính đúng PDS S | ASTM C1184/C920 Class 25, GB 16776 |
| SG-500 S / CN | 2K, trung tính | Bộ A+B cho thiết bị trộn | Gia công module theo dây chuyền, muốn đóng rắn nhanh và kiểm soát | Theo PDS đúng hậu tố; không dùng cho KR khi thiếu hồ sơ |
| SG-550 | 2K, cường độ rất cao | Bộ A+B | Cần ETA/CE, cường độ thiết kế 0,20 MPa và tối ưu kích thước joint | ETA/CE; phải tính và duyệt lại joint |
| SG-687 | 2K hiệu suất cao theo tên thương mại | Chưa khóa | Chỉ đánh giá sau khi nhận TDS/SDS chính thức | Không suy thông số từ sản phẩm khác |
① Chọn SG-15 khi cần hệ 1K đa dụng cho structural glazing/weatherseal trong phạm vi PDS và hồ sơ Mỹ/địa phương được dự án chấp nhận.
② Chọn SG-20 khi dự án cần đúng hồ sơ ETA/CE và cường độ thiết kế 0,17 MPa, đồng thời cartridge 300 ml phù hợp năng suất.
③ Chọn SG-20 S khi cần đúng đặc tính và unipack 600 ml của biến thể S; không mượn ETA/CE của SG-20.
④ Chọn hệ SG-500/SG-550 2K khi dây chuyền module cần đóng rắn nhanh, năng suất cao và có máy định lượng/trộn cùng QA/QC phù hợp.
⑤ SG-687 hoặc bất kỳ mã thiếu TDS/SDS phải dừng ở bước xác minh hồ sơ.
⑥ Quyết định cuối dựa trên tính toán, thử vật liệu thực, thiết bị, quy trình và phê duyệt dự án.
Sáu nhóm liên kết đúng ngữ cảnh
Sika® Cleaner P · Sika® Cleaner G+M · Sika® Mixer Cleaner · Sika® Cleaner G&P · Sika® Aktivator-100 · Sika® Primer-790 · Sika® Primer-210 · Sika® Aktivator-205
Súng bơm phù hợp cartridge/unipack, vòi cắt theo joint, khăn không xơ, băng che, dụng cụ hoàn thiện, spacer tape/backer được duyệt và thiết bị theo dõi nhiệt độ–độ ẩm.
Sikasil® SG-687 · Sikasil® SG-15 · Sikasil® SG-550 · Sikasil® SG-500 S, KR, CN
Hóa chất công nghiệp Sika · Mặt dựng cửa sổ Sika · Trám khe, kết dính đàn hồi Sika · Keo trám khe
PDS Sikasil® SG-20 S · PDS Sikasil® SG-20
High-strength Structural Glass Bonding · General Guideline Structural Silicone Glazing · Front Door Process Materials · Protective / Blast Glazing · Laminated Glass Bonding · Marine Direct Glazing · Facade References Asia · Facade & Fenestration · Facade Competence Compendium · Improved Dual Cartridge System · Solar Solutions
Yêu cầu SDS địa phương mới nhất, phê duyệt dự án và hướng dẫn xử lý bề mặt trước thi công.
11 // FAQ & yêu cầu tư vấn dự án
Không. Cơ chế đóng rắn, tốc độ phát triển cường độ, joint depth, thiết bị và tiêu chí release khác nhau; phải tính và phê duyệt lại.
Không. Đó chỉ là trạng thái bề mặt. Release module phải dựa trên curing thực tế, mẫu QC và tiêu chí đã duyệt.
Không. Chứng nhận thuộc đúng mã và tài liệu; PDS S được cung cấp không nêu ETA/CE hoặc 0,17 MPa.
Không. Làm sạch, hoạt hóa và sơn lót là các chức năng khác nhau; chỉ dùng hệ đã thử và được duyệt.
Không giả định được. Kiểm tra đúng PDS và giải pháp hoàn thiện; silicone thường không phù hợp để sơn phủ thông thường.
Mã/biến thể, màu, quy cách, số lượng, bản vẽ joint, vật liệu, tiêu chuẩn, tiến độ, hạn dùng và yêu cầu chứng từ.
PT hỗ trợ rà hồ sơ, chọn mã, lập checklist thử nghiệm và yêu cầu phê duyệt structural glazing.









































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.