SikaShield® W159 ED — Chuẩn Mực Chống Thấm Ngầm Không Dùng Đèn Khò
SikaShield® W159 ED 1,5 mm là màng chống thấm tự dính thế hệ mới từ Sika, dựa trên công thức bitum polyme cải tiến kết hợp lõi gia cường PE đan chéo (Cross-laminated Polyethylene) giúp tăng cơ tính vượt trội so với màng bitum thông thường. Đây là sản phẩm được thiết kế đặc biệt để thi công theo phương pháp ướt — màng được dán trực tiếp lên lớp vữa kết dính SikaShield® W2 còn ướt, sau đó bê tông đổ lên sẽ tạo thành liên kết toàn bộ bền vĩnh cửu.
Không giống các màng bitum khò nóng truyền thống yêu cầu đèn khò mở lửa trong không gian tầng hầm chật hẹp — điều tiềm ẩn rủi ro cháy nổ và ảnh hưởng sức khỏe công nhân — SikaShield® W159 ED loại bỏ hoàn toàn công đoạn này. Kết quả là tiến độ thi công nhanh hơn, an toàn hơn và đạt độ bám dính đồng đều trên 100% bề mặt màng.
| Gốc hóa học | Bitum polyme cải tiến |
| Lõi gia cường | PE đan chéo |
| Chiều dày | 1,5 mm ± 0,15 mm |
| Đóng gói | Cuộn 1,0m × 20,0m |
| Bề mặt | 2 mặt phủ bạc tách được |
| Hạn sử dụng | 12 tháng |
6 Ưu Điểm Vượt Trội So Với Màng Bitum Thông Thường
Ứng Dụng Cho Kết Cấu Ngầm & Tầng Hầm
Vách tầng hầm
Sàn nắp tầng hầm
Móng đơn & móng băng
Tường chắn đất
Mái có lớp bảo vệ nặng
Lớp nền hệ thống đa lớp
Dự Án Thực Tế Tại Việt Nam
Majestic Hotel Sài Gòn — Quận 1, TP.HCM
Big C Buôn Ma Thuột — Đắk Lắk
Bệnh viện Tiền Giang
Fusion Resort Đà Nẵng
Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ — TDS Tháng 10/2025 (Rev. 05.04)
| Thông Số | Giá Trị | Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|
| Chiều dày có ích | 1,5 mm ± 0,15 mm | EN 1849-1 |
| Khả năng kháng đâm thủng tĩnh lực | 240 N ± 10% | ASTM E154 |
| Cường độ kéo | 3 N/mm² ± 10% | ASTM D412 |
| Độ giãn dài | 300% ± 10% | ASTM D412 |
| Cường độ xé | 30 N/mm ± 10% | ASTM D624 |
| Khả năng kháng tách mối nối (23°C) | 400 N/m ± 10% | ASTM D1876 |
| Uốn ở nhiệt độ thấp (flexibility) | Đàn hồi ở -25°C | ASTM D1970 |
| Kháng khuếch tán hơi nước | 0,008 g/m²/24h/mm-Hg ±10% | ASTM E96 |
| Kháng di chuyển nước mặt bên | 70 m ± 7 m | ASTM D5385/D5385M |
| Nhiệt độ thi công (môi trường) | +5°C → +50°C | TDS |
| Độ ẩm không khí tối đa | 80% | TDS |
← Vuốt ngang để xem đủ bảng | Nguồn: TDS SikaShield® W159 ED, tháng 10/2025, Hiệu đính 05.04
Hướng Dẫn Thi Công Ướt Theo TDS Sika
An Toàn Lao Động & Điều Kiện Lưu Trữ
So Sánh Giải Pháp Chống Thấm Tầng Hầm Sika
| Sản Phẩm | Gốc | Phương Pháp | Ứng Dụng Chính | Nổi Bật |
|---|---|---|---|---|
| SikaShield® W159 ED 1,5mm Đang xem | Bitum cải tiến | Tự dính / ướt | Tầng hầm, kết cấu ngầm | Không khò, bê tông ướt |
| SikaShield® P24 S | Bitum SBS | Khò nóng | Tầng hầm, sân thượng có bảo vệ | Độ dày lớn, bám dính cơ học cao |
| SikaProof® A+ | HDPE + Bentonite | Cơ học / chốt ghim | Tầng hầm đặt trong đất | Tự lành khi bị thủng nhỏ |
| Sikalastic® 625 | PU lỏng | Quét lỏng | Hầm, bể chứa, sân thượng | Liền khối, không mối nối |
← Vuốt ngang để xem đủ bảng
✅ Xem xét SikaShield® P24 S khi: cần độ dày lớn hơn hoặc thi công ngoài trời với đội nhân công có kinh nghiệm khò màng.
✅ Tham vấn Hoá chất PT để được tư vấn hệ thống chống thấm phù hợp cho từng vị trí cụ thể trong công trình.
Câu Hỏi Kỹ Thuật Thường Gặp Từ Nhà Thầu & Kỹ Sư
Tải Tài Liệu Kỹ Thuật TDS
Tư Vấn Kỹ Thuật.
Cung cấp thông tin dự án, mặt bằng, hồ sơ yêu cầu kỹ thuật hoặc BoQ để được Hoá chất PT tư vấn báo giá SikaShield® W159 ED ngay tức thì.
hoachatpt.com · vnsika.com · vietnamsika.vn






























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.