Hệ keo LOCTITE UK 8103VN / UK 5400
LOCTITE UK 8103VN là nhựa A của hệ keo PU hai thành phần UK 8103VN / UK 5400, dùng trong sản xuất panel sandwich và cửa, với thời gian thao tác dài theo TDS tháng 02/2026. Nhựa A chứa các hợp chất có nhóm hydroxyl; chất đóng rắn B UK 5400 dựa trên isocyanate. Hai phần được cung cấp riêng, trộn theo khối lượng 5:1 để tạo liên kết cứng đàn hồi.
Bản UK 8103VN được trình bày theo TDS riêng revision 02/2026 đang được PT tham chiếu cho thị trường Việt Nam. Không lấy pot life, tỷ lệ theo thể tích, cường độ hoặc quy cách của UK 8103 quốc tế để thay cho mã VN. Các giá trị trên trang là dữ liệu hãng công bố trong hồ sơ đang tham chiếu, không phải kết quả thử nghiệm độc lập của PT.
Các mốc thuộc hệ A+B theo TDS 02/2026; pot life không nêu riêng khối lượng mẫu thử.

UK 8103VN có đặc điểm gì?
Hệ UK 8103VN / UK 5400 phù hợp để đánh giá cho dây chuyền ghép tấm cần thời gian bố trí và ép giữ tương đối dài. Theo TDS, phản ứng A+B tạo sản phẩm cứng đàn hồi; keo không dung môi và sau đóng rắn không có thay đổi thể tích đo được trong phạm vi công bố của hãng.
- TDS nêu ứng dụng panel và cửa có cấu tạo sandwich, gồm tấm thép và lõi giấy tổ ong.
- Các tấm composite dùng foam polystyrene, polyurethane, gỗ, nhựa hoặc tấm mềm nằm trong phạm vi tài liệu; cần chuẩn bị bề mặt và thử tổ hợp nền thực tế.
- Hãng mô tả hệ đã đóng rắn chống nước và chịu dầu, petroleum. Đây là công bố định tính; tài liệu không đưa thời gian ngâm, nhiệt độ hoặc bảng thử hóa chất để bảo đảm mọi môi trường.
Vị trí trong dòng sản phẩm
Henkel → thương hiệu LOCTITE → keo polyurethane hai thành phần dòng UK → hệ UK 8103VN / UK 5400. UK 8103VN là nhựa A; UK 5400 là chất đóng rắn B bắt buộc trong hệ đang tham chiếu.
UK 8103 quốc tế có tên MACROPLAST UK 8103 trên bao bì hãng. Chưa có bằng chứng để coi MACROPLAST UK 8103 là tên cũ của chính biến thể VN, hoặc khẳng định VN thay thế tất cả mã UK 8103 B5/B15/B20. Khi mua phải giữ đủ hậu tố VN.
Giới hạn đã xác định
TDS VN không công bố cường độ bám dính định lượng, nhiệt độ sử dụng liên tục, hạn dùng, tỷ lệ trộn theo thể tích hoặc áp lực ép tiêu chuẩn. PT không chuyển các giá trị này từ bản quốc tế sang VN. Định mức và hồ sơ an toàn phần A còn cần xác nhận trước khi hoàn thiện quy trình sản xuất.
Ứng dụng cho panel sandwich và cửa
UK 8103VN / UK 5400 được hãng chỉ định cho ghép panel và cửa sandwich, với bề mặt khô và đã xử lý phù hợp.
Phạm vi trong TDS VN
- Tấm thép ghép lõi giấy tổ ong cho panel hoặc cửa.
- Tấm composite với lõi foam polystyrene hoặc polyurethane.
- Liên kết có gỗ, nhựa và tấm mềm trong phạm vi thiết kế đã được thử nghiệm.
- Kim loại có xử lý bề mặt hoặc lớp lót phù hợp, đặc biệt khi mối ghép dự kiến tiếp xúc ẩm.
Cần kiểm tra trước khi triển khai
- Polystyrene chưa xử lý bề mặt không được dán trực tiếp theo hướng dẫn của TDS VN. Không tự chọn dung môi cho EPS/PS nếu chưa kiểm tra tương thích.
- Không dùng công bố chống nước của keo đã đóng rắn để cho phép pha trộn trên nền ướt; ẩm trong quá trình xử lý có thể sinh khí CO₂ và tạo bọt.
- Chưa đủ dữ liệu để xác nhận chống cháy, tiếp xúc thực phẩm, chứng nhận kết cấu, ngâm hóa chất lâu dài hoặc tuổi thọ dự án.
- Không dùng riêng phần A như keo một thành phần; không thay UK 5400 bằng chất đóng rắn khác khi chưa được hãng chấp thuận.
Thông số kỹ thuật đúng bản VN
Thông số UK 8103VN dưới đây lấy từ TDS riêng revision 02/2026. Dữ liệu vật lý từng thành phần và dữ liệu của hệ sau trộn được tách riêng để tránh gán nhầm tính năng A+B cho nhựa A.
Phạm vi hồ sơ đang có
Đã có TDS đúng hệ UK 8103VN / UK 5400 và SDS Việt Nam của UK 5400, IDH 73657. Chưa có SDS riêng xác minh cho nhựa UK 8103VN. SDS của phần B không thay hồ sơ an toàn phần A hoặc cả bộ.
Dữ liệu riêng của thành phần A và B
| Chỉ tiêu | UK 8103VN — A | UK 5400 — B | Nguồn / điều kiện |
|---|---|---|---|
| Vai trò | Nhựa có nhóm hydroxyl | Chất đóng rắn dựa trên isocyanate | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 |
| Màu và trạng thái | Xám; lỏng | Nâu; lỏng loãng | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · quan sát trực quan |
| Khối lượng riêng | Khoảng 1,69 g/cm³ | 1,20–1,24 g/cm³ | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · A: density cup ở 20°C; B: hydrometer |
| Độ nhớt | Khoảng 25.000 mPa·s | 200 ± 50 mPa·s | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · Brookfield RVT, 20°C; A #6/20 rpm; B #2/20 rpm |
| Hồ sơ an toàn | Cần bổ sung SDS riêng đúng mã VN | SDS V001.13, 29/06/2026, IDH 73657 | Thông tin an toàn chỉ áp dụng từng thành phần |
Dữ liệu vận hành của hệ A+B
| Chỉ tiêu | Giá trị / phạm vi | Nguồn / điều kiện |
|---|---|---|
| Tỷ lệ A:B theo khối lượng | 5:1 | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · hệ sau trộn |
| Trạng thái hỗn hợp | Dạng paste; sau đóng rắn là chất rắn xám bóng | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · hệ A+B |
| Pot life — thời gian sử dụng sau trộn | Khoảng 100 phút | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · không nêu riêng khối lượng mẫu thử |
| Open time — thời gian mở trên bề mặt | Khoảng 200 phút ở 20°C | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · không dùng thay pot life |
| Thời gian đóng rắn ban đầu | Khoảng 8 giờ ở 20°C | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · không đồng nghĩa cường độ cuối |
| Độ cứng | Tối thiểu Shore A 90 sau 7 ngày | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · hệ A+B, không có tiêu chuẩn thử riêng được ghi |
| Nhiệt độ áp dụng | 5–35°C | Theo TDS UK 8103VN / UK 5400, 02/2026, tr. 1 · TDS tr. 2 yêu cầu đóng rắn nguội trên 15°C |
| Cường độ cuối | Đạt sau vài ngày theo hướng dẫn | TDS VN 02/2026, tr. 2 · không công bố số MPa |
| Định mức | Chưa xác nhận đơn vị để tính vật tư | TDS tr. 1 ghi 200–400 g/cm²; cần hãng làm rõ, không tự chuyển thành g/m² |
Ví dụ cân trộn theo tỷ lệ TDS
Nếu cân 5 kg nhựa A thì dùng 1 kg UK 5400; tổng hỗn hợp là 6 kg. Đây là phép tính theo tỷ lệ 5:1 đã công bố, không phải khuyến nghị kích thước mẻ trộn. Chỉ trộn lượng phù hợp với thời gian vận hành thực tế, thiết bị và kế hoạch sử dụng.

Quy cách đóng gói và yêu cầu báo giá
Tên TDS ghi LOCTITE UK 8103VN 25KG; đây là quy cách của phần nhựa A, không chứng minh cả bộ A+B đóng chung 25 kg.
| Nội dung mua hàng | Thông tin hiện có |
|---|---|
| Nhựa A | TDS đúng mã UK 8103VN có tên quy cách 25 kg. |
| Phần B UK 5400 | Cung cấp riêng theo TDS. Quy cách và mã IDH hàng PT giao cần xác nhận; SDS hiện tham chiếu IDH 73657, CAN6KG. |
| Cân đối A/B | Theo tỷ lệ 5:1, 25 kg A tương ứng 5 kg B trong tính toán. Đây không phải xác nhận một kit 25+5 kg đang có sẵn. |
| Giá, MOQ, tồn kho, thời gian giao | Liên hệ PT để báo giá theo số lượng và kiểm tra theo lô; chưa công bố giá hoặc lịch giao cố định. |
| Xuất xứ và hạn dùng | Kiểm tra nhãn, CO/CQ hoặc hồ sơ lô nếu áp dụng. Địa chỉ Henkel Thailand trên TDS không tự xác nhận xuất xứ lô. |
Ứng dụng sản xuất và thông tin mua hàng
Đối với sản xuất panel hoặc cửa, lựa chọn UK 8103VN phải gắn với bề mặt thực tế, chu kỳ lắp ghép và khả năng giữ ép của dây chuyền. Đội R&D, sản xuất và mua hàng nên cùng xác định cấu hình A/B trước khi chốt vật liệu.
- Cung cấp loại tôn/thép và lớp phủ, loại lõi, kích thước panel hoặc cửa và vị trí dán.
- Nêu nhiệt độ nhà xưởng, phương pháp cấp keo, thời gian từ trộn đến ghép và phương pháp ép giữ.
- Làm mẫu kiểm tra với đúng vật liệu, chuẩn bị bề mặt và điều kiện đóng rắn; không chỉ dựa vào tên công nghệ PU.
- Yêu cầu tài liệu đúng mã VN, SDS từng phần, quy cách A/B và mã IDH khi mua.
Gợi ý lựa chọn quy trình
Pot life khoảng 100 phút và open time khoảng 200 phút là hai giới hạn khác nhau. Khi tổ chức dây chuyền, cần quản lý thời điểm trộn riêng với thời điểm trải keo và ghép tấm; không dùng mốc 200 phút để kéo dài thời gian giữ keo đã trộn trong thùng. Đây là khuyến nghị quy trình dựa trên các mốc TDS, cần thử nghiệm tại nhà xưởng.
Liên hệ kỹ sư Hoá chất Xây dựng PT để đối chiếu chu kỳ sản xuất, thiết bị và điều kiện bề mặt trước khi áp dụng.
Hướng dẫn pha trộn và vận hành
Quy trình UK 8103VN gồm chuẩn bị nền khô, đồng nhất nhựa A, trộn với UK 5400 đúng tỷ lệ, trải keo rồi giữ ép trong khi đóng rắn. TDS khuyến nghị thiết bị cấp keo hai thành phần.
01 — Chuẩn bị bề mặt và thiết bị
Nền phải khô, sạch bụi, dầu mỡ và chất tách khuôn. Kim loại cần lớp lót phù hợp, đặc biệt nếu dự kiến tiếp xúc ẩm. Làm nhám có thể cải thiện bám dính theo TDS. Với nhựa và PS/EPS, xác nhận quy trình xử lý tương thích, không áp dụng một dung môi cho mọi nền.
02 — Đồng nhất và cân trộn
Khuấy lại phần A trước khi dùng bằng dụng cụ sạch, khô. Cân UK 8103VN : UK 5400 = 5:1 theo khối lượng. Nhựa và chất đóng rắn chỉ trộn ngay trước sử dụng. Không dùng tỷ lệ thể tích 3,7:1 của bản quốc tế cho VN.
03 — Trải keo và ghép
Sử dụng hỗn hợp trong pot life. TDS hướng dẫn trải keo lên một mặt của liên kết sandwich. Kiểm soát thời điểm trộn, trải và ghép riêng; lượng trải phải xác nhận bằng thử nghiệm và định mức đã làm rõ.
04 — Giữ ép và đóng rắn
Giữ đủ áp lực tiếp xúc bằng tải, máy ép hoặc kẹp để toàn bộ bề mặt tiếp xúc keo. TDS nêu đóng rắn nguội trên 15°C; đóng rắn ban đầu khoảng 8 giờ ở 20°C; cường độ cuối đạt sau vài ngày. Không tự đặt áp lực ép hoặc thời gian tháo gá khi tài liệu chưa công bố.
Gia nhiệt phải xác nhận tiêu chí đạt
TDS tr. 2 nêu có thể tăng nhiệt độ đến 60°C để rút ngắn thời gian đến 5–10 phút. Tài liệu không mô tả phép thử hay tiêu chí cường độ tại mốc này; không diễn giải rằng mọi panel đạt cường độ cuối sau 5–10 phút. Chỉ áp dụng khi đã kiểm tra nhiệt độ keo, bề mặt, lõi và quy trình ép.
| Vấn đề | Cơ sở và cách phòng tránh |
|---|---|
| Bọt trong đường keo | TDS cảnh báo phản ứng với nước tạo CO₂. Giữ nền, dụng cụ và bao bì khô; tránh ẩm trước và trong xử lý. |
| Trộn sai hoặc dùng sai mã B | Tuân thủ A:B = 5:1 theo khối lượng với UK 5400; không thay hardener theo suy đoán. |
| Không giữ tiếp xúc đồng đều | TDS yêu cầu áp lực tiếp xúc trong đóng rắn; xác nhận cách ép theo hình học panel. |
| Thiết bị dính keo đã đóng rắn | TDS nêu vật liệu đã đóng rắn chỉ làm sạch cơ học; tổ chức vệ sinh trước khi keo đóng rắn. |
TDS VN nêu Macroplast B 8040 để làm sạch keo chưa đóng rắn. Chưa có trang riêng và hồ sơ tương ứng trên PT; cần xác nhận mã chất làm sạch, bề mặt và thiết bị trước khi sử dụng. Bảo quản trong nhà, nơi khô, bao bì kín; nhiệt độ cao làm lắng nhanh hơn theo TDS. Đóng nắp ngay sau khi lấy đủ keo, không tự áp hạn dùng 12 tháng từ bản quốc tế.
An toàn từng thành phần
SDS UK 5400 Việt Nam, V001.13, IDH 73657 công bố nguy cơ kích ứng và mẫn cảm da/hô hấp; hướng dẫn bảo vệ tay, mắt, mặt và quần áo, tránh hít hơi/sương, bảo vệ hô hấp khi thông gió không đủ. Cần đối chiếu đúng IDH UK 5400 được giao. Đây là thông tin riêng phần B; SDS A UK 8103VN còn cần bổ sung trước khi hoàn thiện đánh giá an toàn và quy trình vận hành.

Phân biệt bản VN với UK 8103 quốc tế
UK 8103VN và UK 8103 quốc tế có tài liệu khác nhau; cùng tên gốc không đủ để xác nhận cùng cửa sổ công nghệ hoặc cùng quy cách.
| Tiêu chí | UK 8103VN / UK 5400 | UK 8103 / UK 5400 quốc tế |
|---|---|---|
| Tài liệu | TDS VN 02/2026 | TDS quốc tế 02/2019 — chỉ đối chiếu mã quốc tế |
| Màu nhựa A | Xám — theo TDS VN | Beige — theo TDS quốc tế |
| Tỷ lệ theo khối lượng | 5:1 — theo TDS VN | 5:1 — theo TDS quốc tế |
| Tỷ lệ theo thể tích | Chưa công bố cho VN | 3,7:1 — chỉ bản quốc tế |
| Pot life | Khoảng 100 phút; TDS không nêu riêng lượng mẫu | 40–70 phút, mẫu 120 g ở 20°C — TDS quốc tế |
| Open time | Khoảng 200 phút ở 20°C — TDS VN | Không công bố trong bảng TDS quốc tế đang đối chiếu |
| Quy cách tham chiếu | Tên TDS A ghi 25 kg | Ảnh trang hãng Ấn Độ ghi 30 kg, IDH 1974766 |
| Có thể thay thế trực tiếp? | Cần xác nhận đúng biến thể, thử mối ghép và chu kỳ | Không chuyển dữ liệu hoặc tự thay mã VN |
Bảng phản ánh khác biệt hồ sơ, không phải thử nghiệm so sánh hiệu năng cùng điều kiện. Đặc biệt, không kết luận tỷ lệ tăng pot life vì bản VN không ghi riêng khối lượng mẫu thử như bản quốc tế.
| Nhu cầu | Cách chọn hồ sơ / vật liệu |
|---|---|
| Đơn hàng xác định UK 8103VN | Dùng TDS VN 02/2026 và yêu cầu đủ SDS A/B đúng lô. |
| Đơn hàng UK 8103 quốc tế | Dùng TDS đúng revision và IDH của hàng quốc tế; không lấy mốc VN. |
| Muốn chu kỳ ghép khác | Có thể xem UK 8103 B5, B15 hoặc B20 như các mã cùng dòng; yêu cầu TDS riêng và thử nghiệm, không coi là thay thế sẵn. |
Câu hỏi thường gặp về UK 8103VN
Các câu trả lời dưới đây ưu tiên đúng mã VN và điều kiện thực tế của dây chuyền.
LOCTITE UK 8103VN là keo một hay hai thành phần?
UK 8103VN là nhựa A của hệ hai thành phần. Hệ theo TDS gồm UK 8103VN và chất đóng rắn UK 5400; phải trộn trước khi sử dụng.
Tỷ lệ trộn UK 8103VN với UK 5400 là bao nhiêu?
Tỷ lệ A:B là 5:1 theo khối lượng. TDS VN không công bố tỷ lệ theo thể tích; không dùng 3,7:1 của bản quốc tế để thiết lập máy cho VN.
Pot life 100 phút và open time 200 phút có giống nhau không?
Không. Pot life là thời gian sử dụng hỗn hợp sau trộn; open time là thời gian mở trên bề mặt theo quy trình ghép. TDS VN ghi khoảng 100 phút và khoảng 200 phút ở 20°C cho open time; không dùng 200 phút để giữ keo đã trộn trong thùng.
Sau 8 giờ có thể coi UK 8103VN đã đạt cường độ cuối không?
Không. Khoảng 8 giờ ở 20°C là thời gian đóng rắn ban đầu theo TDS. Hướng dẫn nêu cường độ cuối đạt sau vài ngày; thời điểm tháo gá hoặc đưa panel vào sử dụng phải xác nhận bằng quy trình thử.
UK 8103VN có dùng dán lõi EPS hoặc PS không?
TDS liệt kê polystyrene trong phạm vi ứng dụng nhưng đồng thời yêu cầu xử lý bề mặt trước khi dán. Phải kiểm tra nền thực tế và phương pháp tương thích; không dùng dung môi bất kỳ cho EPS/PS.
Định mức UK 8103VN là bao nhiêu g/m²?
Chưa đủ căn cứ để trả lời bằng g/m². TDS hiện ghi đơn vị g/cm² ở dòng Consumption; PT cần hãng xác nhận trước khi tính lượng mua hoặc bóc vật tư.
Thùng UK 8103VN 25 kg đã gồm UK 5400 chưa?
Không có căn cứ để coi 25 kg là cả bộ. TDS ghi tên phần A 25KG và nêu nhựa, hardener cung cấp riêng. Cần xác nhận quy cách B và cách giao hàng theo báo giá.
UK 8103VN có giống MACROPLAST UK 8103 quốc tế không?
Không thể mặc định giống. Bao bì quốc tế ghi MACROPLAST UK 8103 là tên liên quan của UK 8103 quốc tế; TDS VN có mã UK 8103VN và các thông số riêng. Chưa xác nhận đây là tên cũ của biến thể VN.
Có SDS đầy đủ cho UK 8103VN / UK 5400 không?
Hiện trang có SDS Việt Nam của UK 5400 IDH 73657. Chưa có SDS riêng xác minh cho phần A UK 8103VN; cần bổ sung đúng mã và lô để hoàn thiện hồ sơ an toàn.
Cần gửi gì để PT báo giá và tư vấn UK 8103VN?
Gửi tên đầy đủ có hậu tố VN, số lượng A/B, vật liệu tấm và lõi, kích thước panel, phương pháp cấp keo, ép giữ và nhiệt độ xưởng. PT sẽ kiểm tra quy cách, hồ sơ, MOQ và thời gian giao theo yêu cầu.
Sản phẩm liên quan và hồ sơ đúng mã
① Thành phần cùng hệ
UK 8103VN: nhựa A trên trang này. LOCTITE UK 5400: chất đóng rắn B bắt buộc theo TDS; PT chưa có trang riêng — liên hệ để xác nhận mã IDH và quy cách.
② Vật tư và thiết bị hỗ trợ
Cân định lượng, dụng cụ trộn sạch khô, hệ cấp keo hai thành phần và máy ép/kẹp giữ theo quy trình. TDS không chỉ định model; PT chưa có trang riêng xác minh cho từng thiết bị. Macroplast B 8040 là chất làm sạch nêu trong TDS VN, chưa có trang riêng. Không tự chọn primer hoặc hardener chỉ từ tên gần giống.
③ Các mã cùng dòng để nghiên cứu
LOCTITE UK 8103 B5 · LOCTITE UK 8103 B15 · LOCTITE UK 8103 B20 / UK 5400. Đây là các lựa chọn cùng dòng, không phải xác nhận thay thế VN.
④ Danh mục vật liệu
Keo Urethane kết cấu Loctite · Keo kết dính composite · Nhựa composite cao cấp · Hoá chất công nghiệp.
⑤ Bài giải pháp
Chọn keo công nghiệp theo vật liệu và điều kiện làm việc giúp xác định nền, lực tác dụng và môi trường trước khi chọn họ keo.
⑥ Tài liệu kỹ thuật
- TDS UK 8103VN / UK 5400 — revision 02/2026 · tài liệu chính cho hệ VN.
- SDS UK 5400 Việt Nam — V001.13, 29/06/2026, IDH 73657 · chỉ phần B, không thay SDS A.
- TDS UK 8103 / UK 5400 quốc tế — 02/2019 · chỉ dùng đối chiếu, không chuyển thông số sang VN.
- PDS/PIS, brochure, MS riêng UK 8103VN và SDS phần A chưa được xác minh. Hướng dẫn pha trộn hiện tham chiếu TDS.
Ảnh bao bì UK 8103 quốc tế minh họa dòng sản phẩm; hai ảnh tài liệu là TDS đúng UK 8103VN. Chưa có ảnh dự án PT được xác minh.
Tư vấn LOCTITE UK 8103VN theo dây chuyền của anh
Gửi yêu cầu UK 8103VN cùng vật liệu, số lượng A/B và chu kỳ sản xuất để Hoá chất Xây dựng PT tư vấn, kiểm tra hồ sơ và báo giá theo nhu cầu.
Công ty TNHH Hoá chất Xây dựng PT · Đơn vị nhập khẩu, phân phối và tư vấn vật liệu công nghiệp. Giá, tồn kho và thời gian giao cần xác nhận theo đơn hàng.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.