TÍNH NĂNG CỐT LÕI
SIKASCREED® HARDTOP-70
SikaScreed® HardTop-70 nâng cấp so với HardTop-60/65 ở 2 điểm chính: (1) chiều dày thi công mở rộng đến 200mm cho phép đổ lớp sâu trong một lần, tiết kiệm thời gian và chi phí; (2) hệ thống hỗ trợ phủ resin ngay trong cùng ngày (rapid coating, chỉ sau 2-3 giờ) nhờ hệ sơ đồ hệ thống rõ ràng (SikaScreed®-20 BB, Sikafloor®-140 W, Sikafloor®-151). Sản phẩm cũng đạt cả EN 13813 và EN 1504-3 Class R4.
✓ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- ▸ Cường độ nén 24h ~45 N/mm², 28 ngày ≥70 N/mm²
- ▸ Kháng mài mòn A6 (Böhme) + AR0.5 (BCA ≤50µm)
- ▸ Chiều dày 10–200mm, đổ lớp sâu trong một lần
- ▸ Hệ phủ resin cùng ngày (~2-3 giờ) hoặc trong 48 giờ
- ▸ Dùng cả nội thất và ngoại thất (bậc thềm, lối đi…)
TÍNH NĂNG KHÔNG CÓ
(tránh hiểu sai)
- ✗ KHÔNG chống thấm — không thiết kế kín nước, hoàn toàn không nứt
- ✗ KHÔNG trộn/pha với xi măng Portland thường
- ✗ Lớp phủ trên cốt thép KHÔNG được xem là bảo vệ chống carbon hóa
- ✗ KHÔNG thi công dưới nắng gắt khi trên +30°C
Lựa chọn cao cấp nhất trong bộ 3 HardTop-60/65/70 khi cần thi công lớp sâu, tiến độ nhanh với hệ phủ resin cùng ngày, hoặc dự án có cả khu vực ngoại thất.
DÙNG CHO & KHÔNG KHUYẾN CÁO
✓ DÙNG CHO
- ▸ San nền diện tích nhỏ, khu vực ẩm ướt (wet areas)
- ▸ Ngoại thất: sân thượng, lối đi (terraces, walkways)
- ▸ Ứng dụng cần lớp screed sâu (deep section)
- ▸ Nền có hệ sưởi sàn (nước hoặc điện)
✗ KHÔNG KHUYẾN CÁO
- ✗ Thi công nhiệt độ nền/khí dưới +10°C
- ✗ Trộn chung thiết bị đã dùng cho xi măng thường khác
- ✗ Phun nước lên bề mặt trong lúc hoàn thiện
TECHNICAL DATA SHEET
THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Phân loại | CT-C70-F8-A6 · EN 1504-3 R4 | EN 13813 · EN 1504-3 |
| Cường độ nén 24h / 28 ngày | ~45 / ≥70 N/mm² | EN 196-1 |
| Cường độ uốn 24h / 28 ngày | ~6 / ≥8 N/mm² | EN 196-1 |
| Kháng mài mòn | A6 (≤6cm³/50cm²) + AR0.5 (≤50µm) | EN 13892-3 / -4 |
| Tỷ lệ trộn | ~2.8–3.0L nước / 25kg | — |
| Định mức / Chiều dày | ~2.1 kg/m²/mm / 10–200mm | Lý thuyết |
| Nhiệt độ thi công | +10°C – +30°C | — |
| Pot life / Sẵn sàng sử dụng | ~25 phút / ~18 giờ | 20°C, >50% RH |
| Phủ Sikafloor®-151 sau hoàn thiện | Cùng ngày ~2–3h / trong 48h <48h | Tuỳ hệ chọn |
| Đóng gói / Hạn dùng | Bao 25kg / 12 tháng | — |
HẠNG MỤC ĐÃ TRIỂN KHAI
VALIDATED APPLICATIONS
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
& LƯU Ý QUAN TRỌNG
CHUẨN BỊ NỀN
Bê tông ≥25 N/mm², xử lý cơ học đạt độ nhám ≥0.05mm hoặc ≥CSP3 cho lớp liên kết SikaScreed®-20 BB.
TRỘN & TRẢI
Trộn 3 phút bằng máy cưỡng bức/mixing paddle, trải “ướt trên ướt” trong 30 phút sau trộn (20°C), san bằng thanh cào.
HOÀN THIỆN
Bắt đầu hoàn thiện 45-60 phút sau khi trải, dùng máy xoa đĩa cho bề mặt mài mòn cao, sau đó xoa cánh nếu cần.
PHỦ HỆ / BẢO DƯỠNG
Phủ Sikafloor®-151 cùng ngày (~2-3h) hoặc trong 48h; nếu không phủ ngay, bảo dưỡng bằng Sikagard®-914 W/915 Stainprotect hoặc màng ni-lông ≥18h.
Bảo quản khô ráo, 5–35°C. Bao đã mở dùng ngay. Hạn dùng 12 tháng.
Nhiệt độ trên +30°C phải chờ giảm mới thi công. Vết nứt tĩnh sẵn có cần trám trước bằng Sikadur®/Sikafloor®.
SO SÁNH & KHUYẾN NGHỊ
CHỌN ĐÚNG DÒNG HARDTOP
| Sản phẩm | EN 13813 | Chiều dày | Ưu điểm | Link |
|---|---|---|---|---|
| HardTop-65 | CT-C65-F7-A6 | 8–100mm | Bơm được, sợi gia cường | Xem → |
| HardTop-70 ⭐ | CT-C70-F8-A6 | 10–200mm | Nội/ngoại thất, phủ cùng ngày | — |
| HardTop-80 | CT-C80-F8-A9 | Xem TDS | Mài mòn cực cao (A9), nội thất | Xem → |
KHUYẾN NGHỊ CHỌN THEO TÌNH HUỐNG
- ▸ Nếu có khu vực ngoại thất hoặc cần phủ resin ngay trong ngày: → Dùng HardTop-70
- ▸ Nếu cần chiều dày sâu >100mm trong 1 lần đổ: → Dùng HardTop-70 (đến 200mm)
- ▸ Nếu cần mài mòn cực cao (nhà máy nặng, xe nâng liên tục): → Cân nhắc HardTop-80 (A9)
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TỪ NHÀ THẦU SÀN CÔNG NGHIỆP
CẦN TƯ VẤN
SIKASCREED® HARDTOP-70?
Cung cấp chiều dày yêu cầu, tiến độ phủ hệ — kỹ sư Hoá chất PT sẽ tư vấn và báo giá trong 2 giờ làm việc.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.