Bài viết giải đáp: Keo khoá ren màu tím, xanh dương, đỏ, xanh lá (Loctite 222, 243, 263, 270…) khác nhau ở cường độ, cỡ ren, khả năng tháo và chịu dầu thế nào, chọn mã nào cho việc của mình?
Dành cho: kỹ thuật nhà máy, bảo trì, tư vấn vật liệu, mua hàng.
Nội dung chính
- Màu keo khoá ren nói lên điều gì
- Bảng so sánh Loctite 222, 242/243, 263, 270
- Loctite 243 và 263 khác nhau thế nào
- Bản công thức an toàn hơn và các biến thể: 2400, 2700, 2701, 222MS
- Chọn nhanh theo tình huống
Sản phẩm liên quan
Lựa chọn thay thế theo điều kiện:
- Loctite 222
- Loctite 243
- Loctite 263
- Loctite 270
- Loctite 2400
- Loctite 2700
- Loctite 2701
- Loctite 222MS
Tài liệu kỹ thuật
- LOCTITE® 243™-en_GL (PDS/TDS)
- T.C.G. Mama_o2e.indd (Hồ sơ năng lực)
- LOCTITE® 263™-en_GL (PDS/TDS)
- LOCTITE® 270™-en_GL (PDS/TDS)
Danh mục và giải pháp liên quan
Danh mục sản phẩm: Khóa ren Loctite · Keo kỵ khí (khoá ren & trám mặt bích)
Chuyên mục: Bảo trì nhà máy & xử lý bề mặt
Tổng quan giải pháp: Giải pháp toàn diện keo dán Sika dành cho công nghiệp và ô tô
Bài viết liên quan
- Keo epoxy sửa chữa cánh bơm, vỏ bơm và trục mòn: chọn và quy trình
- Keo epoxy sửa chữa máy nghiền, phủ chống mài mòn: chọn theo hạt
- Mỡ chống kẹt ren (anti-seize) cho bu lông chịu nhiệt, môi trường biển
- Bu lông bị lỏng do rung động: chọn keo khoá ren theo cường độ, cỡ ren
Cần tư vấn theo công trình? Gửi mã keo đang dùng hoặc cỡ ren, vật liệu, nhu cầu tháo lắp để PT đối chiếu và đề xuất mã Loctite tương đương hoặc phù hợp hơn. Liên hệ kỹ sư Hoá chất Xây dựng PT.
Bài viết đang được kỹ sư Hoá chất Xây dựng PT bổ sung nội dung chi tiết, số liệu kỹ thuật theo tài liệu hãng và hình ảnh thực tế.
